giải phương trình x3+7x2+6x-30/x3-1=x2-x+16/x2+x+1
Phân tích đa thcusw thành nhân tử (Phương pháp nhân hạng tử):
1. 3a - 3b + ax - bx
2. x3 + 3x2 + 3x + 9
3. 10ay - 5by + 2ax - bx
4. 5a2 - 5ax - 7a + 7x
5. x2 - 3xy + x - 3x
6. 7x2 - 7xy - 4x + 4y
7. 3ax - 4by - 4ay + 3bx
8. 30ax - 34bx - 15a + 17b
9. 3x2 - 3xy + 3y2 - 3xy
10. 12a2 - 6ab + 3b2 - 6ab
Cho x^3+y^3=1. Tính giá trị của biểu thức P=2x^6+3x^3y^3+y^3+y^6.?
Cho số thực x thay đổi thỏa mãn \(x\ge2\). Tính GTNN của biểu thức
\(P=x^2-3x+\frac{1}{2x}+2\)
1.rút gọn biểu thuc P=\(\dfrac{2}{x+3}+\dfrac{1}{x-3}+\dfrac{9-x}{9-x^2}\) với x\(\ne-3vàx\ne3\)
2.thực hiện phép tính \(\left(2x^4-3x^3-3x^2+6x-1\right):\left(x^2-2\right)\)
\(\left(15x^4y^6-12^3y^4-18x^2y^3\right):\left(-6x^2y^2\right)\)
Tính giá trị của phân thức \(A=\dfrac{3x-2y}{3x+2y}\), biết rằng: \(9x^2+4y^2=20xy\) và 2y<3x<0
B1: A=\(\left(\dfrac{2-3x}{x^2+2x-3}-\dfrac{x+3}{1-x}-\dfrac{x+1}{x+3}\right):\dfrac{3x+12}{x^3-1}\)
a) Rút gọn
b) Tìm x thuộc Z để A nguyên
c) Tính A với x=-2; x=-3
d) Tìm x dể A=1
B2: Phân tích thành nhân tử
a) x2-2xy-4+y2
b) x2-4x+3
c) 9x2(x-y)-x+y
B3: Rút gọn
a) (x-2)3-(x+2)3-(x-1)(x2+x+1)
b) (5x+3y)(5x-3y)+(4x-3y)2
B4: P(x)=x4+x3+mx2-3x+5
a) Khi m=4, thực hiện phép chia P(x) cho x2-x+1
b) Tìm m để P(x)⋮(x-1)
Tìm x biết:
a) (3x+4)^2 - (3x-1)(3x+1)=49
b) (3x-1)^2 - (3x-2)^2=0
c) (2x+1)^2 - (x-1)^2=0
Tìm x, biết:
(4x-1)2-(3x+2)(3x-2)= (7x-1)(x+2)+(2x+1)2-(4x2+7)
(5x-1)(x+1)-2(x-3)2= (x+2)(3x-1)-(x+4)2+(x2-x)
(-x+5)(x-2)+(x-7)(x+7)= (3x+1)2-(3x-2)(3x+2)
(2x+3)2-(5x-4)(5x+4)= (x+5)2-(3x-1)(7x+2)-(x2-1)
(1-3x)2-(x-2)(9x+1)= (3x-4)(3x+4)-9(x+3)2
Giải phương trình 20(\(\dfrac{x-2}{x-1}\))\(^2\)-5(\(\dfrac{x+2}{x-1}\))\(^2\)+48\(\dfrac{x^2-4}{x^2-1}\)=0 ta đc nghiệm x\(_1\)và x\(_2\)với x\(_1\)<x\(_2\) Tính 3x\(_1\)-x\(_2\)