HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Đề 4:
Câu 6. TL: Một vật có phương trình chuyển động S (t) = \(4,9t^2\) trong đó t tính bằng giây (s), S (t) tính bằng mét (m). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 6s bằng?
Câu 5: TL: Số lượng của một loại vi khuẩn được xác định bởi công thức:
P(t)= \(\frac{1500000}{1+5000e^{-0,8t}}\)
trong đó t là thời gian được tính bằng giờ. Hỏi vào thời gian nào thì số lượng vi khuẩn tăng nhanh nhất
Câu 4. TL: ( vẽ hình giải chi tiết giúp em với ạ ) Cho tứ diện S.ABC trong đó SA, SB,SC vuông góc với nhau từng đôi một và SA = 3a, SB = a, SC = 2a. Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng BC
Câu 3: TL: Cho hàm số f (x) = \(\sqrt{2x^2+2x+a^2+3}\) . Tìm a để f' (1) = 1
Đề 4
Câu 2. TL Một chiếc hộp chứa 8 viên bi màu xanh, 5 viên bi màu đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy lần lượt một viên bi từ hộp và không trả lại, thực hiện hai lần liêp tiếp. Tính xác suất để: lấy được 2 viên bi cùng màu
Câu 1: TL: Một máy bay chỉ bị rơi khi trúng cùng lúc ít nhất hai viên đạn pháo. Biết rằng xác suất để khẩu pháo A, B, C bắn trúng máy bay lần lượt là 0,6; 0,5 và 0,7. Tính xác suất để máy bay không bị rơi khi các khẩu pháo trên cùng lúc khai hoả (xem như việc bắn trúng của các khẩu pháo là độc lập với nhau).
Câu 4. TLN: Một chất điểm chuyển động có phương trình s = \(2t^3+3t\) (t tính bằng giây, s tính bằng mét). Gia tốc của chất điểm tại thời điểm \(t_0\) = 2 giây bằng bao nhiêu m/\(s^2\)
Câu 3: TLN: Cho hàm số y = \(\frac{2x+7}{x+4}\) . Biết y' ( 2 ) = \(\frac{1}{a}\) . Tìm a
Câu 2. TLN: Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 25. Xét các biến cố A: "Số được chọn chia hết cho 3"; B: "Số được chọn chia hết cho 4". Tính số phần tử của AB.
Câu 1: TLN: Biết \(\log_2a=4,\log_2b=5\) ( a > 0, b > 0 ) Tính giá trị biểu thức \(T=\log_2\left(ab\right)^2\)