HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Oxit bazơ:
- Fe2O3: Sắt (III) oxit.
- Al2O3: Nhôm oxit.
- FeO: Sắt (II) oxit.
Oxit axit:
- P2O5: Điphotpho pentaoxit.
- N2O5: Đinitơ pentaoxit.
- SO3: Lưu huỳnh trioxit.
CH4 + 2O2 ---to---> CO2 + 2H2O.
PT: 4P + 5O2 ---to---> 2P2O5.
a. Ta có: nP=6,2/31=0,2(mol)
nO2=6,72/22,4=0,3(mol)
Ta có:
Tỉ lệ PT đối với P và O2 là: 4 : 5
Số mol của P và oxi là: 0,2 và 0,3
=> 0,2/4 < 0,3/5
=> Oxi dư
b. Theo PT, ta có: nP2O5=1/2 . 0,2=0,1(mol)
=> mP2O5=0,1.142=14,2(g)
a. Phương trình: 2Mg + O2 ---to---> 2MgO.
Ta có: nMg=3,6/24=0,15(mol)
Theo PT, ta có: nO2=1/2 . 0,15=0,075(mol)
=> VO2=0,075.22,4=1,68(lít)
b. Phương trình: 2KClO3 ---to---> 2KCl + 3O2.(có điều kiện MnO2)
Theo PT, ta có: nKClO3=2/3 . 0,075=0,05(mol)
=> mKClO3=0,05.122,5=6,125(g)
Ta có: nKClO3=24,5/122,5=0,2(mol)
Phương trình hóa học: 2KClO3 ---to---> 2KCl + 3O2.
Theo PT, ta có: nO2=3/2 . nKClO3=3/2 . 0,2=0,3(mol)
=> VO2=0,3.22,4=6,72(lít)
Gọi oxit sắt là: FexOy.
PT: FexOy + yCO → xFe + yCO2 (1)
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (2)
Ta có: nCaCO3=22,5/100=0,225(mol)
Theo PT(2), ta có: nCO2=nCaCO3=0,225(mol)
Ta có: noxit sắt=0,225 . 1/y=0,225/y
=> (0,225/y)(56x + 16y)=12
Xét PT trên, ta có: x/y=2/3
=> x=2, y=3.
=> CTHH của oxit sắt là: Fe2O3.
Phương trình hóa học: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Ta có: nFe=12/56=0,2(mol)
Theo PT, ta có: nH2=nFe=0,2(mol)
=> VH2=0,2.22,4=4,48(lít)
(MÌnh tính số mol của Fe là làm tròn nên kết quả có thể hơi khác các bạn khác, mong các bạn thông cảm)
Ta có: nCu)=8/80=0,1(mol)
a. Khi cho khí H2 đi qua ống nghiệm chứa CuO, thấy chất rắn CuO dần chuyển sang màu đỏ của Cu và thấy có hơi nước thoát ra.
b. Phương trình hóa học: CuO + H2 ---to---> Cu + H2O.
c. Theo PT, ta có: nCu=nCuO=0,1(mol)
=> mCu=0,1.64=6,4(g)
a. PT: CuO + H2 ---to---> Cu + H2O.
nCuO=16/80=0,2(mol)
Theo PT, ta có: nH2=nCuO=0,2(mol)
=> VH2=0,2.22,4=4,48(l)
b. Theo PT, ta có: nCu=nH2=0,2(mol)
=> mCu=0,2.64=12,8(g)