HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a. 2Mg + O2 ---to---> 2MgO.
b. 2H2 + O2 ---to---> 2H2O.
c. 4Al + 3O2 ---to---> 2Al2O3.
d. 3Fe + 2O2 ---to---> Fe3O4.
- Dụng cụ: Một lọ chứa oxi, kẹp, thanh sắt nhỏ, đèn cồn, cục sắt, cát, nút cao su.
- Tiến hành: Để một chút cát ở đáy bình giúp tránh nổ bình, nung nóng thanh sắt bằng ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa nhanh vào lọ đặng oxi rồi báy nút cao su đậy kín bình chứa oxi lại, đợi một lúc thấy ngọn lửa cháy sáng mạnh có các chất rắn tỏa ra, đó là oxit sắt từ (Fe3O4).
Phương trình: Fe + O2 ---to---> Fe3O4.
a. PT: 2H2 + O2 ---to---> 2H2O.
b. Ta có: nH2=2,8/22,4=0,125(mol)
Theo PT, ta có: nH2O=nH2=0,125(mol)
=> mH2O=1,125.18=2,25(g)
a. 2H2 + O2 ---to---> 2H2O.
b. Ta có: nH2=3,36/22,4=0,15(mol)
Theo PT, ta có: nO2=1/2 . 0,15=0,075(mol)
=> VO2=0,075.22,4=1,68(l)
c. Theo PT, ta có: nH2O=nH2=0,15(mol)
=> mH2O=0,15.18=2,7(g)
a. Các oxit là: NO, Na2CO3, K2O, MgO, CO2, SO3, CuO, Fe3O4, P2O5, Mn2O7, SiO2, Fe2O3.
b. Các oxit axit là:
- NO: nitơ oxit.
- CO2: cacbon đioxit.
- SO3: lưu huỳnh trioxit.
- P2O5: điphotpho pentaoxit.
- SiO2: silic đioxit.
c. Các oxit bazơ là:
- Na2CO3: Natri cacbonat.
- K2O: Kali oxit.
- MgO: Magie oxit.
- CuO: Đồng(II) oxit.
- Fe3O4: Oxit sắt từ.
- Mn2O7: Mangan(VII) oxit.
- Fe2O3: Sắt(III) oxit.
2CO + O2 ---to---> 2CO2.
2C2H6 + 7O2 ---to---> 4CO2 + 6H2O.
4Na + O2 ---to---> 2Na2O.
2Zn + O2 ---to---> 2ZnO.
4Al + 3O2 ---to---> 2Al2O3.