HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Cho \(tan\alpha+cot\alpha=m\) với \(\left|m\right|\ge2\). Tính gtri \(tan\alpha-cot\alpha\) theo m
Thu gọn biểu thức
\(A=sin\left(\pi+x\right)-cos\left(\frac{\pi}{2}-x\right)+cot\left(2\pi-x\right)\)
cho \(x\in\left[-\pi;\frac{2\pi}{3}\right]\). Giá trị biểu thức \(T=sin2x\) thuộc tập nào?
cho \(x\in\left[-\frac{\pi}{3};\frac{2\pi}{3}\right]\). Giá trị lượng giác cosx thuộc tập nào?
cho \(x\in\left[-\frac{\pi}{4};\frac{\pi}{2}\right]\). Giá trị lượng giác \(cos\left(x-\frac{3\pi}{4}\right)\) thuộc tập nào?
Cho \(cosx=\frac{2}{\sqrt{5}}\) với \(\left(-\frac{\pi}{2}< x< 0\right)\). Tính sinx
Cho \(tanx+cotx=4\). Rut gon bthuc \(A=\left(tanx+2cotx\right)^2+\left(2tanx+cotx\right)^2\)
Tính giá trị nhỏ nhất của \(F=cos^2\alpha+2sin\alpha+2\)
Cho \(cos\alpha=-\frac{4}{5}\) với \(\frac{\pi}{2}< \alpha< \pi\). Tính GTBT \(M=10sin\alpha+5cos\alpha\)
Cho tanα - cotα =3. Tinh gtri bthuc \(\frac{1}{tan^2\alpha}+\frac{1}{cot^2\alpha}\)