Bài 1: Cho M = - \(\frac{1}{9}\)x4y3 (2xy2)2
a) Thu gọn đơn thức M
b) Tính giá trị của M, biết y = \(\frac{x}{-3}\) và x + y = 2
Bài 2: Cho các đa thức:
A(x) = 2x - 6x3 + 10x3 - 2 ( x - 1) - 4x2
B(x) = - 5x3 - (x2 + 1) + 5x + x2 - 8x + 3x3
C(x) = 2x - 3x2 - 4 + x3
a) Thu gọn các đa thức trên và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính A(x) + B(x) - C(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức P(x), biết P(x) = C(x) - x3+ 4
HELP ME T^T.
Câu 1: Cho hai đa thức F(x) = 4x3 - \(\frac{1}{2}\)x + 8x4 - 2x3 + 5 và G(x) = - 8x4 + 7x + 8x3 + \(\frac{1}{5}\)- 10x3
a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến
b) Tìm H(x) = F(x) + G(x) và P(x) = F(x) - G(x)
C0 Tìm nghiệm của H(x) và R(x) = x2 + 9x + 8
Câu 2: Lấy điểm C thuộc tia phân giác Oz của góc nhọn xOy. Kẻ CA, CB lần lượt vuông góc với Ox, Oy (A thuộc Ox, B thuộc Oy). Chứng minh:
a) \(\Delta\)AOC + \(\Delta\)BOC
b) OC là đường trung trực của đoạn thẳng AB
c) Kẻ AD vuông góc với OB (D thuộc OB). Gọi M là giao điểm của AD với Oz. Chứng minh rằng BM vuông góc với OA.
HELP ME T^T.
Điểm kiểm tra học kì \(\Pi\) môn toán của lớp 7A được ghi bảng sau:
| 5 | 6 | 4 | 7 | 8 | 6 | 8 | 7 | 6 | 5 | 6 |
9 |
| 5 | 9 | 6 | 9 | 9 | 7 | 8 | 7 | 5 | 8 | 10 | 9 |
| 7 | 9 | 6 | 10 | 3 | 9 | 5 | 8 | 4 | 5 | 8 | 6 |
a) Lập bảng tần số và trung bình cộng của dấu hiệu ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
b) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng và rút ra nhận xét.
HELP ME T^T.
1. Giá trị của biểu thức x2 - 2x + 5 tại x = 2 là:
A. 9 B. 7 C. 5 D. 15
2. Đa thức \(\left(\frac{1}{2}x-1\right)\left(x+3\right)\)có nghiệm là:
A. 2 và 3 B. -2 và -3 C. 2 và -3 D. 0 và -3
3. Cho G là trọng tâm tam giác MNP và I là trung điểm của NP ta có:
A. MG = 3GI B. MG = \(\frac{2}{3}\)GI C. GI = \(\frac{1}{3}\)MI D. MI = 2GI
4. Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực của tam giác, ta có :
A. O cách đều 3 cạnh của tam giác
B. O cách đều 3 đỉnh của tam giác
C. Một đáp án khác
HELP ME T^T.
Câu 1: Tìm nghiệm của các đa thức:
1. P(x) = 2x -3
2. Q(x) = \(-\frac{1}{2}\)x + 5
3. R(x) = \(\frac{2}{3}\)x + \(\frac{1}{5}\)
4. A(x) = \(\frac{1}{3}\)x + 1
5. B(x) = \(-\frac{3}{4}\)x + \(\frac{1}{3}\)
Câu 2: Chứng minh rằng: đa thức x2 - 6x + 8 có hai nghiệm số là 2 và 4
Câu 3: Tìm nghiệm của các đa thức sau:
1. A(x) = (2x - 4) (x + 1)
2. B(x) = (-5x + 2) (x-7)
3. C(x) = (4x - 1) (2x + 3)
4. D(x) = x2 - 5x
5. E(x) = -4x2 + 8x
Câu 4: Tính giá trị của:
1. f(x) = -3x4 + 5x3 + 2x2 - 7x + 7 tại x = 1; 0; 2
2. g(x) = x4 - 5x3 + 7x2 + 15x + 2 tại x = -1; 0; 1; 2
3. h(x) = -x4 + 3x3 + 2x2 - 5x +1 tại x = -2; -1; 1; 2
4. R(x) = 3x4 + 7x3 + 4x2 - 2x - 2 tại x = -1; 0; 1