Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Bắc Ninh , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 44
Số lượng câu trả lời 15
Điểm GP 0
Điểm SP 5

Người theo dõi (5)

Đang theo dõi (6)

Bi Huỳnh
Sad boy
minh nguyet
heliooo

Câu 1: Trong câu: “Hồn tôi hóa thành chiếc sáo trúc nâng ngang môi chú bé ngồi vắt vẻo trên lưng trâu.” có mấy động từ?

 A. 1 động từ         C. 2 động từ

B. 3 động từ          D. 4 động từ

Câu 2: Trong đoạn thơ sau, những biện pháp nghệ thuật nào đã được sử dụng?

"Sông được lúc dềnh dàng

Chim bắt đầu vội vã

Có đám mây mùa hạ

Vắt nửa mình sang thu."

(Hữu Thỉnh)

A. Nhân hoá      C. So sánh và nhân hóa

B. So sánh          D. Không có biện pháp nghệ thuật

Câu 3: Từ “xanh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

 A. Mặt xanh như tàu lá.

B. Xanh kia thăm thẳm từng trên Vì ai gây dựng cho nên nỗi này? (Đoàn Thị Điểm)

C. Vào vườn hái quả cau xanh

 D. Xanh núi, xanh sông, xanh đồng, xanh biển Bổ ra làm sáu, mời anh xơi trầu Xanh trời xanh của những ước mơ (Ca dao) (Tố Hữu)

 Câu 4: Câu nào dưới đây được đặt dấu gạch chéo ( / ) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

A. Những chiếc nấm to bằng cái ấm tích rực lên / sặc sỡ.

B. Những chiếc nấm / to bằng cái ấm tích rực lên sặc sỡ.

C. Những chiếc nấm to / bằng cái ấm tích rực lên sặc sỡ.

D. Những chiếc nấm to bằng cái ấm tích / rực lên sặc sỡ.

Câu 5: Các vế trong câu ghép: “Bởi tôi ăn uống điều độ và làm việc có chừng mực nên tôi chóng lớn lắm.” có quan hệ với nhau như thế nào?

 A. Quan hệ điều kiện - kết quả

 B. Quan hệ nguyên nhân - kết quả

C. Quan hệ tương phản

D. Quan hệ tăng tiến

 Câu 6: Câu nào dưới đây là câu kể Ai là gì? có đại từ làm chủ ngữ?

 A. Tôi nhìn con cười trong hai hàng nước mắt.

B. Chị sẽ là chị của em mãi mãi.

C. Tôi chẳng cần làm lụng gì nữa.

D. Một mùa xuân mới lại đến.

Câu 7 : Trong đoạn văn: “Mùa xuân, phượng ra lá. Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non. Lá ban đầu xếp lại, còn e ấp, dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy.”, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để miêu tả lá phượng–

A. So sánh          C. So sánh và nhân hóa

B. Nhân hóa        D. Điệp từ

Câu 8 : Câu : “Ồ, bạn Lan thông minh quá!” bộc lộ cảm xúc gì ?

A. Thán phục        C. Đau xót

B. Ngạc nhiên         D. Vui mừng

Câu 9 : Câu nào là câu khiến ?

A. Mẹ về rồi.                                       C. Mẹ về nhé, mẹ !

 B. Mẹ đã về chưa ?                             D. A, mẹ về ! .

Câu 10 : Câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích ?

A. Vì muốn đạt kết quả tốt, chúng em phải cố gắng học thật giỏi.

B. Vì bị cảm, Minh phải nghỉ học.

C. Vì rét, những cây hoa trong vườn sắt lại.

D. Vì không chú ý nghe giảng, Lan không hiểu bài.

 Câu 11 : Cặp từ nào dưới đây là cặp từ láy trái nghĩa ?

A. Mênh mông - chật hẹp

B. Vạm vỡ – còi cọc

C. Mạnh khoẻ - yếu ớt

 D. Vui tươi - buồn bã

Câu 12 : Nhóm từ nào dưới đây là từ ghép ?

A.   Mây mưa, râm ran, lanh lảnh, chầm chậm

B. Lạnh lẽo, chầm chậm, thung lũng, vùng vẫy.

 C. Máu mủ, mềm mỏng, máy may, mơ mộng.

      D. Bập bùng, thoang thoảng, lập lòe, lung linh.

     Câu 13 : Dấu hai chấm trong câu: “Xoài có nhiều loại: xoài thanh ca, xoài     tượng, xoài cát.” có tác dụng gì ?

     A. Báo hiệu một sự liệt kê.

B. Để dẫn lời nói của nhân vật

C. Báo hiệu bộ phận đứng trước giải thích cho bộ phận đứng sau.

D. Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

Câu 14 : Nhóm từ nào đồng nghĩa với từ “hoà bình” ?–

 A. Thái bình, thanh thản, lặng yên.

 B. Bình yên, thái bình, hiền hoà.

 C. Thái bình, bình thản, yên tĩnh.

 D. Bình yên, thái bình, thanh bình.

 Câu15 : Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc ?

 A. Các bạn không nên đánh nhau.

 B. Bác nông dân đánh trâu ra đồng

 C. Sáng nào, bố cũng đánh thức em dậy tập thể dục.

D. Các bạn không nên đánh đố nhau.

 Câu 16 : Dòng nào dưới đây chứa toàn các từ ghép cùng kiểu ?

A. Bánh bèo, bánh chưng, bánh trái.     C. Xe máy, xe điện, xe cộ.

B. Bánh trái, quần áo,  bàn ghế.            D. Áo ba lỗ, áo bông, áo quần.

Câu 17: Từ nào dưới đây có tiếng “đồng” không có nghĩa là “cùng”?

 A. Đồng hương                C. Đồng nghĩa      

 B. Thần đồng                     D. Đồng chí

Câu 18: Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

 A. Leo - chạy                     C. Luyện tập - rèn luyện

B. Chịu đựng - rèn luyện     D. Đứng - ngồi

Câu 19: Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng ?

A. Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vần

B. Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vần

C. Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vần

 D. Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vần

Câu 20: Câu kể hay câu trần thuật được dùng để :

 A. Nêu điều chưa biết cần được giải đáp

 B. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc

C. Nêu yêu cầu, đề nghị với người khác

 D. Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việc

 Câu 21: Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng ?

A. Hãy giữ trật tự ?       B. Nhà bạn ở đâu ?

C. Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ?

D. Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị ?

Câu 22: Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng ?

 A. Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

B. Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm ngát.

C. Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy đường.

 D. Nam thích đá cầu, cờ vua.

Câu 23: Trạng ngữ trong câu sau: “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì ?

A. Chỉ thời gian          C. Chỉ kết quả

B. Chỉ nguyên nhân     D. Chỉ mục đích

Câu 24: Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

A. Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm ran.

B. Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa đông.

C. Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó to.

D. Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên nứa.

Câu 25: Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

A. Muôn người như một     C. Dám nghĩ dám làm

B. Chịu thương, chịu khó   D. Uống nước nhớ nguồn

Câu 26: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào chỉ gồm các danh từ?

A. Học sinh, trường, lớp học, thật thà, bảng con

 B. Nhân dân, rặng dừa, cái đẹp, sự sống, ánh nắng

C. Hi sinh, cơn mưa, lạnh lẽo, sách vở, giáo viên

D. Dãy núi, ngày ngày, bàn cờ, búp bê, vạm vỡ

Câu 27: Trạng ngữ trong câu: “Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo, người hoạ sĩ dân gian đã sáng tạo nên những bức tranh làng Hồ nổi tiếng.” thuộc loại trạng ngữ nào sau đây?

A. Trạng ngữ chỉ phương tiện

B. Trạng ngữ chỉ nơi chốn

C. Trạng ngữ chỉ mục đích

D. Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

 

Full name: ...............................................

Class: ......................................................

ENGLISH LANGUAGE TEST

I. READING

Task 1. Look and write the correct words. There is one example.

   

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image25.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image26.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image27.jpeg

milk

chocolate

lemonade

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image28.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image29.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image30.jpeg

noodles

meat

sandwich

 

Example: There are long, made from rice or wheat.

     noodles     

1. sweet and brown candy

____________

2. meat (or cheese) and vegetables between two pieces of bread

____________

3. white drink from cows

____________

4. drink made from lemons

____________

5. food from pigs or cows

____________

Task 2. Read and tick https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-tick.png True or False. There is one example (0).

 

Tom is my classmate. He has good eating habits. He always eats breakfast in the morning. For breakfast, he has a sandwich with a lot of vegetables. Then he drinks a glass of lemonade. For lunch and dinner, he often has some salad, fish and noodles. He drinks a lot of water between meals. He eats fruits and drinks milk every day. He eats meat only twice a week. He rarely eats sweets.

 

 

True

False

0. Tom never misses breakfast.

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-tick.png

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

1. He has sandwiches for breakfast.

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

2. He has two glasses of lemonade after breakfast.

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

3. He drinks a lot of milk between meals.

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

4. He eats vegetables and fruits every day.

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

5. He never eats sweets.

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

https://s.sachmem.vn/public/sm-quizz/icons/checkbox-default.png

Task 3. Read and number the sentences in the correct order. The conversation begins with 0.

 

 

A

Mummy: What would you like to eat, dear?

 

B

Boy: OK. Here you are.

 

C

Mummy: How many sausages would you like?

0

D

Boy: I’m hungry, Mummy.

 

E

Mummy: I’d like two.

 

F

Boy: I’d like some sausages.

Task 4. Read and fill each gap with one word from the box. Write the word next to the number. There is one word that you do not need. There is one example (0).

    

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image31.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image32.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image33.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image34.jpeg

biscuits

countryside

cake

rice

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image35.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image36.jpeg

https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image37.jpeg

 

milk

toothache

chocolate

 


This is Lucy. She lives with her parents in the (0) countryside. She likes sweet things very much. In the morning, she has two packets of (1) __________ and a glass of (2) __________ for breakfast. After lunch, she eats a bar of (3) ___________. In the afternoon, she eats a big (4) __________. After dinner, she eats a packet of candy. Yesterday, she had a terrible (5) __________. The dentist said that she should eat sweet things only twice a week, and brush her teeth after meals.

II. WRITING

Task 1. Look at the pictures. Read and write one word for each gap. There is one example.

   Example: I’d like some chicken, please.https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image8.jpeg

1. I’d like a _______________ of milk, please. https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image2.jpeg

2. He’d like a ______________ of orange juice. https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image15.jpeg

3. She’d like a ________________ of rice. https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image38.jpeg

4. They’d like three __________ of water. https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image39.jpeg

5. They’d like four __________ of chocolate. https://kiemtra.sachmem.vn/images/ta52/u17/media/image40.jpeg

Task 2. Order the words. There is one example.

 Example: like / I / fish / eating
               I like eating fish.

1. you / to / eat / what / like / would
_____________________________________________?
2. like / two / I’d / bars / chocolate / of
_____________________________________________.
3. you / how / drink / do / much / day / water / every
_____________________________________________?
4. drink / three / I / bottles
_____________________________________________.
5. day / of / I / two / bowls / eat / every / rice
_____________________________________________.

Task 3. Read the questions. Write about your favourite food and drinks. There is one example (0).

 0. What’s your name?
1. What’s your favourite food?
2. How much do you eat it every day/week?
3. What’s your favourite drink?
4. How much do you drink it every day/week?
5. Do you like sweets? Why or why not?


0. My name is____________________________________________.
1. I like eating____________________________________________.
2. I ____________________________________________________.
3. I like drinking __________________________________________.
4. I ____________________________________________________.
5. I ______________________ because_______________________.

Phiếu 9 Thứ tư ngày 23/6/2021

Câu 1. Dòng nào dưới đây gồm 3 từ cùng nghĩa với từ nhẹ nhàng?

        A.nhẹ nhõm, nhỏ nhẹ, nhỡ nhàng    

        B.nhẹ nhõm, nhịp nhàng, nhẹ bỗng

        C.nhẹ nhõm, nhẹ tênh, nhẹ bỗng

Câu 2. Dòng nào dưới đây chứa các từ miêu tả không gian?

        A.Bao la, tít tắp, cao vút, hun hút.

        B.Bao la, tít tắp, cao vút, cao lênh khênh.

        C.Bao la, tít tắp, cao vút, hun hút, dài loằng ngoằng.

Câu 3. Khi miêu tả đồ vật, cần chú ý điều gì?

        A.Tả tất cả các bộ phận của đồ vật.

        B.Tập trung nói về công dụng của đồ vật.

        C.Tập trung tả những bộ phận quan trọng, nói tới công dụng của đồ vật và tình cảm của con người đối với nó.

Câu 4. Các vế trong câu ghép “Con lũ sớm qua nhanh nên dòng sông quê tôi lại hiền hòa êm ả.” nối với nhau bằng cách nào?

        A.Nối bằng một cặp từ hô ứng         

        B.Nối trực tiếp (không dùng từ nối)

        C.Nối bằng một quan hệ từ

 

Câu 5. Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Tấm áo khoác trắng phau của mây đã chuyển sang màu xám xịt rồi đen đặc.

        A.Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.

        B.Đánh dấu phần được trích dẫn.

        C.Đánh dấu những từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt.

Câu 6. Nhóm từ ngữ nào có từ truyền có nghĩa “trao lại cho người khác”?

        A.Truyền nghề, truyền ngôi, truyền thống.

        B.Truyền bá, truyền hình, truyền tin, truyền tụng.

        C.Truyền máu, truyền nhiễm.

Câu 7. Cách xác định chủ ngữ (CN), vị ngữ (VN) nào đúng trong các câu sau?

A.Bọn bất lương không chỉ/ ăn cắp tay lái mà chúng /còn lấy luôn cả bàn đạp phanh.

                       CN                          VN                CN    VN

  B.Bọn bất lương /không chỉ ăn cắp tay lái mà chúng /còn lấy luôn cả bàn đạp phanh.

                      CN         VN                       CN    VN

C.Bọn bất lương không chỉ ăn cắp tay lái/ mà chúng còn lấy luôn cả bàn đạp phanh.

                                              CN     VN

Câu 8. Tác giả dùng biện pháp nghệ thuật gì để tả tre Việt Nam trong hai câu thơ sau:

                            Lưng trần phơi nắng phơi sương

                  Có manh áo cộc tre nhường cho con.

        A.Nhân hoá

                B.So sánh.                

               C.Cả hai ý trên đều đúng

Câu 9. Dòng nào nêu đúng nhất về tác dụng của dấu hai chấm (:)

        A.Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

        B.Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật.

        C.Cả hai ý kiến trên.

Câu 10. Thành ngữ nào nói về cách dạy con cái?

        A.Dạy con từ thuở còn thơ.    

        B.Con có cha như nhà có nóc.

        C.Con dại cái mang

Câu 11. Trong các câu sau đây, câu nào có từ ngon được dùng theo nghĩa gốc?

        A.Mẹ làm món ăn này ngon tuyệt.   

        B.Hôm nay, em ngủ rất ngon.

        C.Con đường ấy thì đi ngon.

Câu 12. Câu nào dưới đây đặt sai dấu phẩy?

        A.Để có tiền chăm lo cho các em, chị ấy phải nghỉ học từ sớm.

        B.Mùa thu năm nay, chúng tôi sẽ lên lớp 6.

        C.Để có thể, hồi phục sức khỏe nhanh bệnh nhân phải sống lạc quan.

Câu 13. Em hiểu hai câu thơ sau như thế nào?

        Quê hương nếu ai không nhớ...

        Sẽ không lớn nổi thành người.

A.Tình yêu quê hương đất nước có ý nghĩa to lớn trong việc hình thành nhân cách một con người.

B.Muốn lớn nhanh, phải yêu quê hương

C.Không nhớ quê hương, con người không thể lớn được.

Câu 14. Nghĩa của các thành ngữ “Bốn biển một nhà”, “Kề vai sát cánh”, “Chung lưng đấu sức” có điểm gì chung?

        A.Đoàn kết                 B.Sự vất vả          C.Cùng làm một việc quan trọng

Câu 15. Dòng nào nêu đúng vị ngữ của câu: “Những đứa cháu từng túm áo bà, hau háu chờ bà chia bánh mỗi lần về chợ ngẩn ngơ đến hàng tháng trời khi bà mất.”

        A.ngẩn ngơ đến hàng tháng trời khi bà mất.

        B.hau háu chờ bà chia bánh mỗi lần về chợ ngẩn ngơ đến hàng tháng trời khi bà mất.

        C.từng túm áo bà, hau háu chờ bà chia bánh mỗi lần về chợ ngẩn ngơ đến hàng tháng trời khi bà mất.

Câu 16. Từ trái nghĩa là gì?

        A.Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

        B.Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

        C.Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó.

Câu 19. Nhóm từ nào sau đây toàn là từ ghép?

        A.vận động viên, đường chạy, xôn xao, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát.

        B.vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi.

        C.loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường đua, cuộc thi, xuất phát.

Câu 20. Hai câu “Còn hạt lúa thứ hai thì ngày đêm mong được ông chủ mang gieo xuống đất. Nó thật sự sung sướng khi được bắt đầu một cuộc đời mới.” được liên kết bằng cách gì?

        A.Dùng từ ngữ nối.        B.Thay thế từ ngữ.         C.Lặp từ ngữ.

Câu 21. Dòng nào dưới đây nêu đúng đặc điểm của mỗi vế câu ghép?

        A.Mỗi vế câu ghép thường có cấu tạo giống một câu đơn (có đủ chủ ngữ, vị ngữ).

        B.Mỗi vế câu ghép thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của những vế câu khác.

        C.Cả hai ý trên

Câu 22. Từ lưng ghép với từ nào dưới đây để được từ mang nghĩa gốc?

        A.còng        B.đèo                       C.chai

Câu 23. Câu: “Cô giáo đồng ý cho chúng tôi ở nhà làm bài.” có:

        A.3 động từ                B.2 động từ                            C.4 động từ

Câu 24. Tác giả đã sử dụng những giác quan nào để cảm nhận mùa xuân trong bốn câu thơ sau:

Ơi! Con chim chiền chiện

Hót chi mà vang trời

Từng giọt long lanh rơi

Tôi đưa tay tôi hứng…

A.Thính giác thị giác và xúc giác     B.Thính giác và khứu giác       C.Thính giác và thị giác

 

ĐỀ LUYỆN THI VÀO LỚP 6 SỐ 8

I. Chọn từ khác loại. ( 1p)

1.A. teacherB. motherC. fatherD. grandfather

2.A. spiderB. dogC. desk      D. rabbit

3.A. am     B. isC. areD. can

4.A. toothB. eyeC. headD. aspirin

5.A. summerB. springC. me    D. country

II. Chọn đáp án đúng. (2p)

1. I can ride a bicycle but I .................. ride a pony.

     A. canB. doC. isn’t     D. can’t

2. Is there a window behind the bed?  Yes, .............is.

A. theyB. thisC. thoseD. there

3. Is the lamp in the bathroom ? No, it is ......................

A. notB. noC. norD. and

4. There .................... a book next to the table.

A. amB. isC. areD. can

5. ………. do you live? I live …… Song Cau town, Phu Yen province.

A. What/ inB. Where/ inC. Who/ inD. Where/ by

6. What is your ……….. ? It is 10 Nguyen Hue …………

A. number/ streetB. address/ streetsC. address/ streetD. number/ streets

7. Is there a lamp in front ……. the table? ……, there isn’t.

       A. of/ NoB. on/ YesC. on/ NoD. of/ Yes

8. He can ……. a bicycle.

A. readB. rideC. writeD. do

9. ………. can she do? She can ………chopsticks.

A. What/ useB. What/ singC. How/ useD. How/ sing

10. I can sing a song. What …… you? I can dance.

A. areB. aboutC. doD. can

III. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi. (2p)

Hi. My name is Minh. Last year I visited my friend. He lives in a small town, about 30 kilometres far from my house. The town is near a beautiful river. It’s about 20 metres wide and we went swimming in the river every day.

1.     Who did Minh visit last year?

.........................................................

2.     How far is it from Minh’s house to the town?

...........................................................................

3.     How wide is the river?

......................................................................

4.     Is the river beautiful?

....................................................................

IV. Tìm lỗi sai trong những câu sau. (2p)

1.I’m going visit my friends this weekend.

A. goingB. myC. friendsD. weekend

2.What the weather like in autumn?

      A. WhatB. weatherC. likeD. autumn

3.What do you want play?

A. WhatB. doC. youD. want

4.Phong usually watch games on T.V.

A. usuallyB. watchC. gamesD. on

5.The living room is large than the kitchen.

A. TheB. roomC. largeD. kitchen

6.What about climb the mountain?

A. WhatB. aboutC. climbD. mountain

 

V: Viết lại các câu sau mà nghĩa của câu không thay đổi (3p)

1. My sister walks to the supermarket.
My sister goes……………………………………………………………………
2. There are many flowers in our garden.
Our garden………………………………………………………………………
3. Does your father cycle to work?
Does your father get……………………………………………………………
4. The garden is behind Nam’s classroom.
Nam’s classroom…………………………………………………………………
5. Tom drives to work every morning.
Tom travels………………………………………………………………………

6. There are four people in her family.
Her family…………………………………………………………………………
7. My house is behind the hotel.
The hotel………………………………………………………………………….
8. Does your class have twenty - five students?
Are…………………………………………………………………………………
9. He goes to work at seven fifteen.
He goes to work at a………………………………………………………………
10. The drug store is to the right of the bakery.
The bakery………………………………………………………………………