Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hải Dương , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 23
Số lượng câu trả lời 66
Điểm GP 2
Điểm SP 54

Người theo dõi (23)

An Ngân
tam
tam
Khánh Hòa
Nhok

Đang theo dõi (78)

No name
An Ngân
Khánh Hòa

Câu trả lời:

A. GRAMMAR:

1. Tenses:

Present simple:

to be: S + is/am/are + ... ordinary verbs: S + V/ Vs/es + ... Adverbs: everyday, every morning ..., always, usually, often, sometimes, never

Present progressive:

S + is/am/are + V-ing + ... Adverbs: now, at the moment

Past simple:

to be: S + was/were (not) + ... ordinary verbs: S + V2/ed + ... S + didn’t + V-inf+ ... / Did + S + V-inf + ... Adverbs: yesterday, last week, last year...

Cách đọc đuôi (-ed): - /id/ khi động từ nguyên mẫu tận cùng là: t, d

/ t/ khi động từ nguyên mẫu tận cùng là : f, p,k, s, sh, c, ch, gh /d/ là các từ còn lại và nguyên âm. Future with be going to S + is/am/are + to + V-inf... will (‘ll)

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 7 học kỳ 2

2. Question words:

What, Where, When, Which, Why, How often, How much, How many, How long, How far

Ex:

How much is it? (Hỏi về giá tiền) How much + N không đếm được ? How many + N đếm được số nhiều ? hỏi về số lượng

3. Prepositions of time:

in, on, at, from ... to... / at the back of/ between ... and .../ either... or...

Ex: at six o’clock/ on Monday/ in February ...

4. Adjectives and adverbs:

a) Adj + ly adv: beautiful - beautifully ; quick – quickly ; safe - safely ; bad- badly

b) Adj 2 âm tiết kết thúc bằng “ y” chuyển sang trạng từ phải đổi “ y” “ ily”: easy- easily, happy-happily

c) Adj kết thúc = “ ble” chuyển thành “ bly”: sensible - sensibly; simple- simply, comfortable - comfortably

d) Một số Adj chuyển sang adv không đổi: fast- fast; hard – hard; late –late; early – early

e) Đặc biệt: good – well