HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
- nhỏ các dd lên giấy quỳ tím:
+ quỳ tím hóa đỏ -> HCl
+quỳ tím hóa xanh -> NaOH
+ không đổi màu -> H2O
M : CuHCO3 : đồng hidrocacbonat
a) ta có:
Q = m1. c1 ( 120 - 20 )
<=>Q = 1. 130 . 100 = 13000J
b) ta có PTCBN giữa nước và thỏi chì là:
Qtỏa = Othu
<=>m1 . c1 ( 120 - to) = m2 .c2 ( to - 20)
<=> 1.130 .( 120 - to) = 0,5 . 4200 . (to -20)
=> to = 25,82 oC
100000000000000000000000000000 nguoi
Chiều rộng hình chữ nhật là:1350 : 45 = 30[cm]
Chu vi hình chữ nhật là: [45 + 30] x 2 = 150[cm]
Đáp số:150cm
chuyển 5 đơn vị từ mẫu số lên tử số ta đuợc 1 phân số mới có giá trị bằng 1 nên mẫu số hơn tử số 10 đơn vị
chuyển 9 đơn vị từ tử số xuống mẫu số ta được mẫu số hơn tử số là 28 đơn vị
coi tử số là 3 phần bằng nhau và mẫu số là 5 phần như thế, hiệu số phần bằng nhau là: 5 - 3 = 2(phần)
tử số là: 28 : 2 x 3 + 9 = 51
mẫu số là : 51 + 10 = 61
vậy phân số cần tìm là 51/61
Thanh Kiều
nAl = \(\dfrac{5,4}{27}\) = 0,2 mol
a)2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 + 3H2
0,2 ->0,1 ->0,3
b) mAl2(SO4)3 = 0,1 . 342 = 34,2g
mH2 = 0,3 . 2 = 0.6 g
c)CuO + H2 -> H2O + Cu
0,3 ->0,3
=>mCu = 0,3 .64 = 19,2 g
nFe3O4 = \(\dfrac{23,2}{232}\)= 0,1 mol
a)3Fe +2 O2 ->Fe3O4
0,2 <-0,1
b) VO2 = 0,2 . 22,4 = 4,48 l
c) 2KMnO4 ->K2MnO4 + MnO2+ O2
0,4mol <- 0,2
=> mKMnO4 = 0,4 . 158 = 63,2 g
d) mKMnO4 = 63,2 . 90% = 56,88 g
- Nhiên liệu là những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng
Ví dụ: Than củi, dầu hỏa, khí gas…
- chia làm 3 nhóm:
+ Nhiên liệu rắn:
VD: than mỏ và gỗ…
+ Nhiên liệu lỏng:
VD:xăng, dầu hỏa và rượu , .....
+Nhiên liệu khí:
VD:Khí thiên nhiên, khí mỏ, khí lò cốc, khí lò cao, khí than…