HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
CHO △ABC. Hãy dựng các điểm M, N, P, Q biết rằng ;
a) MA→ - 2MB→ =0→
b) NA→ - NB→ - 2NC→ = 0→
c) PA→ + PB→ + PC→ = 2BC→
d) 2QA→ - QB →+ 3QC→ = AB→ + AC→
cho △ABC. Hãy dựng các điểm M, I, J, K, R biết rằng:
a) MA→ - MB→ + MC→ = 0→
b) 3IA→ + 5IB→ = 0→
c) JA→ - 3JB→ + 5JC→ = 0→
d) KA→ + KB →+ KC→ = 2BC→
e) RA→ - RB →+ 2RC →=0→
cho △ABC. hãy dựng các điểm M, I, J, K, R biết rằng :
c) JA→ - 3JB→ + 5JC →= 0→
e) RA→ - RB→ + 2RC→ = 0→
Cho hình vuông ABCD tâm O, cạnh a. Hãy tính
A) /OA→ + OB→ + OC →+ OD →/
B) / AB→ + AD→ /
C) / AB→ + AC→/
D) / AB→ - AD→/
Chứng minh rằng nếu AE→ = CF→ thì AC→ = EF→
cho △ABC đều cạnh a. Gọi M, N là trung điểm AB, AC
a) tìm các vecto có độ dài bằng /MN→/
b) tìm các vecto đối của AM→
c) Vẽ AD→ = AB→ + AC→ và tính / AB→ + AC→/
d) MD cắt BC tại I. tính / AB→ - AI→/
cho tam giác ABC đều có tâm O, cạnh a. Gọi M, N, P là trung điểm của AB, AC, BC
A) tính / BA→ + BC→/ theo a
b) tím các vecto có độ dài bằng /BN→/
c) chứng minh rằng NA→ + MB→ + PC→ = 0→
d) tính / MA→ + MB→ + MN→+ MP→+ MC→/
cho △ vuông cân OAB với OA = OB= a. Hãy d8u5ng các vecto sau đây và tính độ dài của chúng:
a) OA→ + OB→
b) OA→ - OB→
c)3OA→ + 4OB→