HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
9
ai bt :) :v
đúng mà "tham khảo" đó
/ˈætɪk/
(thuộc) thành A-ten
Sắc sảo, ý nhị
attic salt (wit)
lời nói ý nhị
Tiếng A-ten
Tum, gác mái
(kiến trúc) tường mặt thượng, tầng mặt thượng (tường hoặc tầng nhỏ làm trên hết để che mái nhà phía đằng trước)
to have rats in the attic
(từ lóng) hơi điên, hơi gàn
gác mái
Giải thích EN: In classical architecture, a low story built above a cornice. .
Giải thích VN: Một kiến trúc cổ, một tầng thấp được xây phía trên mái hiên.
mặt hồi
gác thượng
attic joist
dầm gác thượng
rầm gác thượng
phòng gác thượng
tầng áp mái
Giải thích EN: The space immediately below a roof, located wholly or partly within the roof frame; a garret.
Giải thích VN: Khoảng ngay dưới mái nhà, có thể làm toàn bộ hay một phần của khung mái: gác xép.