22
a. Đổi 3dm = 30 cm
Diện tích của hình tam giác: S = ( 23 x 30) : 2 = 345 \(\operatorname{cm}^2\)
b. Chiều cao tam giác: 3,6 x \(\frac59\) = 2 cm
Diện tích tam giác: (3,6 x 2) :2 = 3,6 \(\operatorname{cm}^2\)
23.
a. Đổi 60cm = 6dm
Diện tích hình thang: S = (4,5 + 6) x 8 : 2 = 42 \(dm^2\)
b. Đổi 4,1dm = 41 cm
Chiều cao của hình thang: (23 + 41) : 2 = 32 cm
Diện tích hình thang : (23 + 41) x 32 : 2 = 1024 \(\operatorname{cm}^2\)
24.
a. Đáy nhỏ của thửa ruộng: 55 x \(\frac35\) = 33m
Chiều cao trung bình của thửa ruộng: (55 + 33) : 2 = 44 m
Diện tích của thửa ruộng: (55 + 33) x 44 : 2 = 1936 \(m^2\)
b. Số lần 100 \(m^2\) : 1936 : 100 = 19,36
Số kg thóc: 19,36 x 65 = 1258,4 kg = 12,584 tạ
25.
Chiều rộng của mảnh vườn: 82 x \(\frac45\) = 65,6 m
Diện tích mảnh vườn: 82 x 65,6 = 5379,2 \(m^2\)
Diện tích trồng cam (\(30\%\) ) : 5379,2 x 30\(\%\) = 1613,76 \(m^2\)
Diện tích trồng táo ( 45\(\%\) ) : 5379,2 x 45 = 2420,64 \(m^2\)
Diện tích trồng ổi: 5379,2 x (\(100\%-30\%-45\%\) ) = 5379,2 x \(25\%\) = 1344,8 \(m^2\)