HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Var a:array[1..30] of integer;
i,max,d:integer;
Begin
For i:=1 to 30 do
Repeat
Write('Nhap phan tu thu ',i,' = ');readln(a[i]);
Until a[i]<=255;
End;
max:=a[1];
d:=1;
For i:=2 to 30 do
If a[i] > max then
max:=a[i];
d:=i;
Write('Phan tu lon nhat la ',max,' tai vi tri ',i);
Readln
End.
x = -12 : 2/3
= -18
Gọi x (km) là độ dài quãng đường ab (x > 0)
Thời gian đi: x/12 (h)
Thời gian về: x/9 (h)
Theo đề bài ta có phương trình:
x/9 - x/12 = 1
⇔ 4x - 3x = 36
⇔ x = 36 (nhận)
Vậy quãng đường ab dài 36 km
Gọi x là số thứ nhất
Số thứ hai là: 50 - x
Số thứ nhất sau khi tăng thêm 3: x + 3
Số thứ hai sau khi tăng thêm 10: 50 - x + 10 = 60 - x
x + 3 = 3.(60 - x)
x + 3 = 180 - 3x
x + 3x = 180 - 3
4x = 177
x = 177/4
Vậy số thứ nhất là 177/4, số thứ hai là 63/4
a) Bảng giá trị:
Đồ thị:
f(2) = 1/2 . 2² = 2
f(-4) = 1/2 . (-4)² = 8
Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d):
x² = 2x + m
⇔ x² - 2x - m = 0
∆ = (-2)² - 4.1.(-m)
= 4 + 4m
Để (P) và (d) tiếp xúc thì phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) có nghiệm kép
⇔ ∆ = 0
⇔ 4 + 4m = 0
⇔ 4m = -4
⇔ m = -1
Vậy m = -1 thì (P) và (d) tiếp xúc
Em ghi đề rõ ràng lại đi
a) Xét ∆ABM và ∆ACM có:
AB = AC (∆ABC cân tại A)
BM = CM (AM là trung tuyến)
AM chung
⇒ ∆ABM = ∆ACM (c-c-c)
b) Do ∆ABM = ∆ACM (cmt)
⇒ ∠BAM = ∠CAM (hai góc tương ứng)
⇒ ∠EAM = ∠FAM
Xét hai tam giác vuông: ∆AEM và ∆AFM có:
∠EAM = ∠FAM (cmt)
⇒ ∆AEM = ∆AFM (cạnh huyền - góc nhọn)
⇒ ME = MF (hai cạnh tương ứng)
(x - 1)/(2 + x) = 3/4
4(x - 1) = 3(2 + x)
4x - 4 = 6 + 3x
4x - 3x = 6 + 4
x = 10
Vậy x = 10