HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Var a
so,max,i:integer;
Begin
max:=so;
For i:=1 to 10 do
Write('Nhap so thu ',i,' = ');readln(so);
If so > max then max:=so;
End;
Write('So lon nhat la ',max);
Readln
End.
Bài này mới đúng nhé em!
a) 4x² - x + 1
= (2x)² - 2.2x.1/4 + (1/4)² - (1/4)² + 1
= (2x - 1/4)² + 15/16
Do (2x - 1/4)² ≥ 0 với mọi x
⇒ (2x - 1/4)² + 15/16 > 0 với mọi x
Vậy 4x² - x + 1 luôn dương với mọi x
b) -2x² + 3x - 5
= -2(x² - 3/2 x + 5/2)
= -2[x² - 2.x.3/4 + (3/4)² - (3/4)² + 5/2]
= -2[(x - 3/4)² + 31/16]
= -2(x - 3/4)² - 31/8
Do (x - 3/4)² ≥ 0 với mọi x
⇒ -2(x - 3/4)² ≤ 0 với mọi x
⇒ -2(x - 3/4)² - 31/8 < 0 với mọi x
Vậy -2x² + 3x - 5 luôn âm với mọi x
Bài này sai nhé. Bài của thầy Lâm đúng kìa, nhưng giải hơi tắt
a ≥ b
⇒ 3a ≥ 3b (Nhân hai vế của bất đẳng thức với 3 > 0)
⇒ 3a + 5 ≥ 3b + 5 (Cộng hai vế của bất đẳng thức với 5) (1)
5 > 2
⇒ 3b + 5 > 3b + 2 (Cộng hai vế của bất đẳng thức với 3b) (2)
Từ (1) và (2) ⇒ 3a + 5 > 3b + 2
= -2(x² - 3/4 x + 5/2)
= -2[x² - 2.x.3/8 + (3/8)² - (3/8)² + 5/2]
= -2[(x - 3/8)² + 151/64]
= -2(x - 3/8)² - 151/64
Do (x - 3/8)² ≥ 0 với mọi x
⇒ -2(x - 3/8)² ≤ 0 với mọi x
⇒ -2(x - 3/8)² - 151/64 < 0 với mọi x
Var cd,cr,cv,dt:real;
Write('Chieu dai = ');readln(cd);
Write('Chieu rong = ');readln(cr);
cv:=(cd+cr)*2;
dt:=cd*cr;
Writeln('Chu vi la ',cv:10:2);
Write('Dien tich la ',dt:10:2);