HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
var s,i,n:integer;
begin
Write('n = ');
While (n > 100) and (n < 1) then
Begin
write('Nhap sai, nhap lai ');readln(n);
End;
for i:=1 to n do
s:=s+i;
write('tong la: ',s);
readln;
end.
a) Do AD là phân giác của ∠A
⇒ DB/DC = 8/6 = 4/3
b) Xét hai tam giác vuông: ∆AHB và ∆CHA có:
∠HAB = ∠HCA (cùng phụ ∠B)
⇒ ∆AHB ∽ ∆CHA (g-g)
⇒ AH/CH = AB/CA
a) Đặt A = 1,1 + 2,6 + 4,1 + 5,6 + ... + 148,1 + 149,6
Số các số hạng:
(149,6 - 1,1) : 1,5 + 1 = 100 (số hạng)
Do đó:
A = (149,6 + 1,1) . 100 : 2
= 7535
P(x) = 5 + x⁴ - 2x³ - x + 3x³
= x⁴ + (-2x³ + 3x³) - x + 5
= x⁴ + x³ - x + 5
a) Xét hai tam giác vuông: ∆HAC và ∆ABC có:
∠C chung
∆HAC ∽ ∆ABC (g-g)
b) Xét hai tam giác vuông: ∆AHB và ∆ADH có:
∠A chung
⇒ ∆AHB ∽ ∆ADH (g-g)
⇒ AH/AD = AB/AH
⇒ AH.AH = AD.AB
Hay AH² = AD.AB (1)
c) Xét hai tam giác vuông: ∆AHC và ∆AEH có:
⇒ ∆AHC ∽ ∆AEH (g-g)
⇒ AH/AE = AC/AH
⇒ AH.AH = AE.AC
Hay AH² = AE.AC (2)
Từ (1) và (2) ⇒ AD.AB = AE.AC
a) Gọi x (đồng) là số vốn
Số tiền lãi thu được sau 1 năm:
x + 7,6%x (đồng)
b) Với số tiền vốn là 8000000 đồng thì sau một năm bác Bà nhận được:
80000000 + 7,6% . 80000000 = 86080000 (đồng)
Xét hai tam giác vuông: ∆AHB và ∆AMH có:
⇒ ∆AHB ∽ ∆AMH (g-g)
⇒ AH/AM = AB/AH
⇒ AH² = AB.AM (1)
Xét hai tam giác vuông: ∆AHC và ∆ANH có:
⇒ ∆AHC ∽ ∆ANH (g-g)
⇒ AH/AN = AC/AH
⇒ AH² = AC.AN (2)
Từ (1) và (2) ⇒ AB.AM = AN.AC
⇒ AM/AC = AN/AB
Xét ∆AMN và ∆ACB có:
∠MAN = ∠ACB = 90⁰
AM/AC = AN/AB (cmt)
⇒ ∆AMN ∽ ∠∆ACB (c-g-c)
Câu c) kết luận S = {10} nhé em!
Câu 9
a) 3(x - 2)(x + 2) < 3x² + x
⇔ 3(x² - 4) - 3x² - x < 0
⇔ 3x² - 12 - 3x² - x < 0
⇔ -x < 12
⇔ x > -12
Vậy S = {x | x > -12}
b) 6 + 2x ≥ 3 - x
⇔ 2x + x ≥ 3 - 6
⇔ 3x ≥ -3
⇔ x ≥ -1
Vậy S = {x | x ≥ -1}
c) (x + 6)/4 - (x - 2)/6 < (x + 1)/3
⇔ 3(x + 6) - 2(x - 2) < 4(x + 1)
⇔ 3x + 18 - 2x + 4 < 4x + 4
⇔ 3x - 2x - 4x < 4 - 18 - 4
⇔ -3x < -18
⇔ x > 6
Vậy S = {x | x > 6}