HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
ĐA:6 SỐ
a. \hept{\begin{cases}27^{11}=3^{3.11}=3^{33}\\81^8=3^{4.8}=3^{32}\end{cases}\Rightarrow27^{11}>81^8}\hept{2711=33.11=333818=34.8=332⇒2711>818
b.\hept{\begin{cases}625^5=5^{4.5}=5^{20}\\125^7=5^{3.7}=5^{21}\end{cases}\Rightarrow625^5< 125^7}\hept{6255=54.5=5201257=53.7=521⇒6255<1257
c.\hept{\begin{cases}5^{36}=125^{12}\\11^{24}=121^{12}\end{cases}\Rightarrow5^{36}>11^{24}}\hept{536=125121124=12112⇒536>1124
d. \hept{\begin{cases}3^{2n}=9^n\\2^{3n}=8^n\end{cases}\Rightarrow3^{2n}>2^{3n}}\hept{32n=9n23n=8n⇒32n>23n
1 /
A = B
2 /
A = 2^300 = (2^3)^100 = 8^100
B = 3^200 = ( 3^2)^100 = 9^100
Vì 8^100 < 9^100 nên A < B
Gọi CTHH của hợp chất X là MgCyOz
Ta có : \(24x : 12y :16z = 2:1:4\)
➞ \(x : y : z \) = \(\dfrac{2}{24}:\dfrac{1}{12}:\dfrac{4}{16}\)
➞ \(x ; y : z\) \(= 1 : 1 : 3\)
Vậy \(x = 1 ; y = 1 ; z = 3\)
Vậy CTHH của hợp chất X là MgCO3
Gọi hóa trị của Mg là a
Nhóm CO3 có hóa trị II
Theo quy tắc hóa trị:
A x 1 = \(II\) x 1
➞ A = 2
Vậy Mg có hóa trị II
A={0;1;2;3;4;5}
TL :
Bội của 6 nhỏ hơn 19 là : 6 ; 12 ; 18
HT
= 0