Use the conjunctions provided to connect the sentences.
1. Mai is the head of the music club. She knows the members very well. SO
______________________________________________
2. Lan wanted to go to the party. She couldn't choose a suitable dress. BUT
______________________________________________
3. Tom felt stressed. He tried to finish his homework. HOWEVER
______________________________________________
4. He isn’t a member of the chess club. He won't join the chess competition. THEREFORE
______________________________________________
5. We will have a short holiday. We will feel very stressed. OTHERWISE
______________________________________________
1. Mai is the head of the music club, so she knows the members very well.
(Mai là trưởng câu lạc bộ âm nhạc nên cô ấy biết rõ các thành viên.)
2. Lan wanted to go to the party, but she couldn't choose a suitable dress.
(Lam muốn đi đến bữa tiệc nhưng cô ấy không thể chọn được một chiếc đầm phù hợp.)
3. Tom felt stressed; however, he tried to finish his homework.
(Tom cảm thấy áp lực tuy nhiên cậu ấy vẫn cố hoàn thành bài tập về nhà.)
4. He isn't a member of the chess club; therefore, he won't join chess competition.
(Anh ấy không phải là thành viên của câu lạc bộ cờ vua nên anh ấy sẽ không tham gia cuộc thi.)
5. We will have a short holiday; otherwise, we will feel very stressed.
(Chúng ta sẽ có một kì nghỉ ngắn nếu không chúng ta sẽ cảm thấy rất áp lực.)