\(x^2=x-x\)
\(=>x^2=0\)
\(=>x=0\)
Vậy x = 0
\(x^2=x-x\)
\(=>x^2=0\)
\(=>x=0\)
Vậy x = 0
Biết x,y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, x1;x2 là các giá trị khác nhau của x. y1,y2 là các giá trị tương ứng của y.
a/ Tìm x2,y2. Biết y2-x2=7
b/ Biết x1+x2=4; y1+y2=7.Tfim công thức liên hệ y đối với x.
tìm x biết
5x3+2x4-x2+3x2-x3-x4+1-4x2
Biết x,y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. x1,x2 là các giá trị khác nhau của x, y1;y2 là các giá trị tương ứng của y.Biết x1+x2=4; y1+y2=10.Tìm công thức liên hệ y đối với x.
Cho x,y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận. Biết x2+y2=1; y1-y2=3.Tìm công thức liên hệ y đối với x
Cho các hàm số f(x)= 4/x; g(x)= -3/x; h(x0= x^2; k(x)= x^3
a. Tính f(-1); g(1/2); h(a); k(2a)
b, Tính f(-2)+g(3)+h(0)
c, Tính x1; x2; x3; x4 biết rằng f(x1)=1/'2; g(x2)=3; h(x3)=9; k(x4)=-8
d, Chúng minh rằng f(-x)=-f(x). Tìm các hhamf số có tính chất tương tự.
1,Cho biết y tỷ lệ thuật với x theo hệ số tỷ lệ là - 0,4 và x tỷ lệ thuận với z theo hệ số tỷ lệ là 10. Chứng tỏ rằng y tỷ lệ thuận với z và tìm hệ số tỷ lệ?
2, Cho biết x và y là 2 đại lượng tỷ lệ thuận , x1 và x2 là 2 giá trị khác nhau của x, y1 và y2 là 2 giá trị tương ứng của y
a, Tính x1 biết y1 = -3, y2= -2 , x3 = -3.
b, Tính x2, y2 biết x2 + y2 = 10 thì x1=2
thì x1=3
P(x)=2x3-3x+x5-4x3+4x-x5+x2-2
Q(x)+2x3-2x2+3x+x2-6x+4
a)thu gọn và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến
b) tính P(x)+Q(x);P(x)-Q(x)
c)tìm nghiệm của đa thức P(x)+Q(x)
tìm x ;
1. -5x - 9 = 5 - x
2. 2\(^{\left(x-5\right)}\) \(^{\left(x+2\right)}\) = 1
3. 2\(^x\) + 2 \(^{x+3}\) = 144
b2 : Viết công thức của hàm số y = f(x) biết rằng y tỉ lệ nghịch vs x theo hệ số a = 12 .
a) f(10x) = 10f(x)
b) f(x1+x2) = f(x1)+f(x2)
c) f(x1 - x2 ) = f(x1) - f(x2)
Biết x,y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận
x1,x2 là 2 giá trị của x
y1,y2 là 2 giá trị của y
a. Tính x1 biết x2=3, y1= -3/5, y2 = -1/9
b. Tính x2,y2 biết: y2-x2=-7, x1=5,y1=-2