Chỉ dùng quỳ tím làm thuốc thử , hãy trình bày cách phân biệt các dung dịch ko màu đựng trong các lọ riêng biệt ,mất nhãn sau : HCl;NaNO3;Na2SO4;Ba(OH)2.Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Cặp chất không cùng tồn tại (phản ứng với nhau) trong một dung dịch là:
A. BaCl2 và KOH B. KOH và NaCl
C. AgNO3 và KCl D. HCl và Na2SO4
Hãy p/biệt các dd ko màu mất nhãn sau.
a) HCl; H2SO4; NaCl; Na2SO4
b) HCl; Ba(OH)2; NaCl; Na2SO4
người ta hào tan hỗn hợp A gồm al và cu trong bình đựng dung dịch h2so4 khuấy đều cho đến khi ko còn thấy khí thoát ra thu dc chất rắn B nặng m g .nung B trong ko khí tới phản ứng xảy ra hoàn toàn thu dc 1.35 m g oxit .xác định % khối lượng mỗi kim loại trong chất rắn B
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn 15g hỗn hợp gồm Aluminium và copper vào 200g dung dịch HCl,Phản ứng vừa đủ. Sau khi phản ứng có chất khí thoát ra, dung dịch B và 9,6g kim loại A không tan .
1. Tính khối lượng Aluminium đã phản ứng ?
2. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?
3. Tính thể tích khí thoát ra ( đkc ) ?
4. Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch B ?
Biết Al= 27; Cu=64; Cl=35,5; H=1
Tại sao Na2SO4 ko tác dụng với HCl?
Em cảm ơn ạ
Thực hiện chuỗi phản ứng sau: S + SO2 + SO3 + H2SO4 + Na2SO4 + BaSO4 Na2SO3
Hòa tan 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg,MgO ta cần vừa đủ m gam dung dịch HCl 14,6%.Sau phản ứng ta thu dc 1,12L khí ở dktc
a.Viết pthh
b.Tìm mdd axit đã dùng
c.Tính % về kl của mỗi chất trong hỗn hợp
d.Tính C% của dung dịch thu dc sau phản ứng
Hòa tan 9,2 gam hỗn hợp gồm Mg,MgO ta cần vừa đủ m gam dung dịch HCl 14,6%.Sau phản ứng ta thu dc 1,12L khí ở dktc
a.Viết pthh
b.Tìm mdd axit đã dùng
c.Tính % về kl của mỗi chất trong hỗn hợp
d.Tính C% của dung dịch thu dc sau phản ứng