Caan =
MaOb +H2SO4
Cân bằng các phương trình phản ứng hóa học
1. CaCO3 ----> CaO + CO2
2. MgCl2 + KOH → Mg(OH)2 + KCl
3. Cu(OH)2 + HCl → CuCl2 + H2O
4. P2O5 + H2O ----> H3PO4
5. P + O2 → P2O5
6. Al + H2SO4 ----> Al2(SO4)3 + H2
7. Zn + HCl ----> ZnCl2 + H2
8. N2 + O2 → NO
9. NO + O2 → NO2
10.NO2 + O2 + H2O → HNO3
Cho 6,5g Zn tác dụng với axit HCl ( dư ). a/. Tính khối lượng muối ZnCl2 sinh ra. b/. Tính thể tích H2 sinh ra sau phản ứng. c/. Tính khối lượng HCl than gia phản ứng , khối lượng dd HCl cần dùng cho phản ứng , biết nồng độ CMHCL = 0,5M.
Cần thêm bao nhiêu g nước vào 146g dd HCl 20% để thu đc dd HCl 14,6%
Chọn hệ số thích hợp để cân bằng các phản ứng sau:
1/ Al + O2 Al2O3
2/ K + 02 K2O
3/ Al(0H)3 Al203 + H20
4/ Al203 + HCl AlCl3 + H20
5/ Al + HCl AlCl3 + H2
6/ Fe + HCl FeCl2 + H2
7/ Fe203 + H2S04 Fe2(S04)3 + H20
8/ Na0H + H2S04 Na2S04 + H20
9/ Ca(0H)2 + FeCl3 CaCl2 + Fe(0H)3
10/ BaCl2 + H2S04 BaS04 + HCl
Sử dụng các phương pháp hóa học để nhận biết các chất sau :
a) KOH , Bacl2 , HNO3 , H2SO4
b) KOH , Ba(OH)2 , HCl , NaNO3
c) NaNO3 , Na2SO4 , Ba(OH)2 , HCl
d) Na2CO3 , HCl , HNO3 , NaCl
e) K2CO3, H2SO4 , KNO3 , NaOH
cho PTHH phản ứng của Zn với HCl theo sơ đồ: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
a)tính kl zn phản ứng
b)tính khối lượngZnCl2 phản ứng
c)sau phản ứng thấy dư 1 mol HCl thính khối lượng HCl trước phản ứng
Cho 13g kẽm tác dụng với HCl theo sơ đồ phản ứng
Zn + HCl ----> ZnCl2 + H2
a, Lập PTHH
b, Tính khối lượng HCl đã tham gia phản ứng
c, Tính thể tích khí H2 (ĐKTC) đã sinh ra sau phản ứng
1, dd HCl 37%, D=1,19g/ml. Nồng độ mol của dd là bn?
2, Nồng độ % của dd HCl 10,81M, D= 1,17g/ml là?