\(\left(2y-1\right)^3=\left(2y\right)^3-3.\left(2y\right)^2.1+3.2y.1^2-1^3\)
\(=8y^3-12y^2+6y-1.\)
Chúc bạn học tốt!
(2y - 1)^3 = (2y)^3 - 3 . (2y)^2 . 1 + 3 . 2y . 12 - 13
= 8y^3 - 12y^2 + 6y - 1
\(\left(2y-1\right)^3=\left(2y\right)^3-3.\left(2y\right)^2.1+3.2y.1^2-1^3\)
\(=8y^3-12y^2+6y-1.\)
Chúc bạn học tốt!
(2y - 1)^3 = (2y)^3 - 3 . (2y)^2 . 1 + 3 . 2y . 12 - 13
= 8y^3 - 12y^2 + 6y - 1
tính
a, (2y-1)^3
b, (3x^2 + 2y)^3
c, ( 1/3x - 2)^3
3/ Tính
a/ (2y-1)3
b/ (3x2+2y)3
c/(\(\dfrac{1}{3}\)x-2)3
Rút gọn :
1/27x^3y^3 -1/2x^2y+9/3xy-27/3
Khai triển biểu thức :
1, \(\left(2x-3y\right)^3\)
2, \(\left(2x+\dfrac{9}{2}\right)^3\)
3, \(\left(x+2y\right)^3+\left(x-2y\right)^3\)
4, \(\left(2x+1\right)^3-\left(x-1\right)^3-7\cdot\left(x+1\right)^3\)
Thực hiện phép tính:
a) (3x+1)^3
b) (x/3-1)^3
c) (-y^2+3x)^3
d) (x/y - 2y/x) ^3
Giúp vs
Đưa các biểu thức sau về dạng hằng đẳng thức :
a,4x^2-y^2+2y-1
b,x^2-9y^2+2x+2y+3 phần 8
Tính
a) \(\left(3x^2-2y\right)^3\)
b) \(\left(\frac{1}{2}x^2+\frac{1}{3}y\right)^3\)
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) (3a+1)3 b) (4-2b)3
c) (2c-3d)3 d) (3x/y-2y/x)3
Bài 2. Viết các biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng hoặc hiệu:
a) x3+3x2+3x+1 b) m3+9m2n+27mn2+27n3
c) 8u3-48u2v+96uv2(4v)3
BÀI 3. Rút gọn biểu thức:
a) A=(a+b)3-(a-b)3
b) A=(u-v)3+3uv(u+v)
c) C=6(c-d)(c+d)+2(c-d)2-(c-d)3
Bài 4. Tính nhanh:
a) 1013 b) 2993 c) 993
Bài 5: Tìm x, biết:
a) x3-1-(x2+2x)(x-2)=5
b) (x+1)3-(x-1)3-6(x-1)2=-10
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) (3a+1)3 b) (4-2b)3
c) (2c-3d)3 d) (3x/y-2y/x)3
Bài 2. Viết các biểu thức dưới dạng lập phương của một tổng hoặc hiệu:
a) x3+3x2+3x+1 b) m3+9m2n+27mn2+27n3
c) 8u3-48u2v+96uv2(4v)3