1. Biết N(V) hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với quy tắc hóa trị trong số các công thức cho sau đây ?
A. NO2 | B. N2O3 | C.N2O5 | D.NO |
2. Cho các chất sau đây:
a. Khí axetilen do hai nguyên tố C và H tạo nên.
b. Kim loại bạc do nguyên tố bạc tạo nên.
c. Phân tử ozon do 3 nguyên tử O liên kết với nhau.
d. Phân tử axit photphoric gồm 3H, 1P, 4O liên kết với nhau.
e. Khí sunfurơ gồm 2 nguyên tố S và O tạo nên.
f. Phân tử canxi cacbonat gồm 1Ca, 1C và 3O liên kết với nhau.
g. Phân tử sắt gồm 1Fe.
1. Các chất ở dạng đơn chất là
A. a, b, c B. b, c, d C. b, c, g D. f, e, g
2. Các chất ở dạng hợp chất là
A. a, d, e, f B. b, c, f, g C. a, b, e, f, g D. c, d, e, f
3. Căn cứ vào cấu tạo của chất (do một, hai hoặc ba… nguyên tố hóa học cấu tạo nên) người ta có thể chia các chất ra làm mấy loại ?
A. Ba loại B. Hai loại C. Bốn loại D. Năm loại
4. Than chì là một chất làm trơn. Kim cương là một loại đá quý được dùng để cắt thủy tinh và làm đầu mũi khoan. Hai chất có chung một tính chất sau, chúng đều
A. rất cứng. B. tạo bởi nguyên tử cacbon.
C. có màu đen. D. dẫn điện tốt.
5. Có bao nhiêu công thức hóa học của hợp chất trong số các công thức hóa học sau: Cl2, CuO, Zn, CO2, NaNO3?
A. 2. | B. 4. | C. 3. | D. 5. |
6. Cho các đơn chất sau: Cacbon, natri, lưu huỳnh, kẽm, photpho, khí nitơ, khí oxi. Công thức hóa học của các đơn chất trên lần lượt là
A. C, Na, S, Zn, P, N, O. | B. C, Na, S, Zn, P, N2, O2. |
C. Na ,C, S, Zn, P2, N, O2. | D. C, Na2, S, Zn, P, N, O. |
7. Trong công thức hóa học nào sau đây nitơ có hóa trị III?
A. NO. | B. N2O3. | C. NO2. | D. N2O. |
8. Hóa trị của Fe trong hợp chất nào sau đây bằng với hóa trị của Fe trong hợp chất có công thức hóa học là FeO?
A. Fe(OH)2. | B. Fe(NO3)3. | C. Fe2O3. | D. Fe(OH)3. |
9. Biết S (IV) hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với quy tắc hóa trị trong số các công thức cho sau đây?
A. SO2 | B. SO3 | C. SO. | D. H2S. |
10. Các ý nghĩa nào sau đây là đúng với CTHH Na2CO3?
a. Hợp chất trên do 3 đơn chất Na, C, O tạo nên.
b. Hợp chất trên do 3 nguyên tố Na, C, O tạo nên.
c. Hợp chất trên có PTK = 23 +12 + 16 = 51.
d. Hợp chất trên có PTK = 23.2 +12 + 16.3 = 106.
e. Hợp chất trên có 2Na, 1C và 3O trong một phân tử chất.
A. a, b, e B. b, c, d C. b, d, e D. a, d, e
* Trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng
1. Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi
A. proton, nơtron và electron. B. proton và nơtron.
C. proton và electron. D. nơtron và electron.
2. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở
A. hạt nhân. B. electron. C. proton. D. nơtron.
3. Nguyên tử đồng nặng hay nhẹ hơn bằng bao nhiêu lần so với nguyên tử oxi?
A. Nguyên tử oxi nặng hơn nguyên tử đồng, bằng 2 lần.
B. Nguyên tử oxi nặng bằng nguyên tử đồng.
C. Nguyên tử đồng nặng hơn nguyên tử oxi, bằng 4 lần.
D. Nguyên tử đồng nhẹ hơn nguyên tử oxi, bằng 3 lần.
4. Trong các tính chất cho sau đây đâu là tính chất vật lí của chất ?
A. Hình dạng, màu sắc, nhiệt độ sôi, tính dẫn điện dẫn nhiệt, khối lượng riêng. B. Kích thước, nhiệt độ sôi, tính dẫn điện dẫn nhiệt, khối lượng riêng. C. Trạng thái, màu sắc, nhiệt độ sôi, , tính dẫn điện dẫn nhiệt, khối lượng riêng. D. Hình dạng, kích thước nhiệt độ sôi, tính tan, tính dẫn điện, khối lượng riêng. |
5. Chất nào sau đây là hỗn hợp chất tinh khiết?
A. Nước biển. | B. Nước đường. | C.Tinh thể muối ăn. | D. Nước khoáng. |
6. Kí hiệu hoá học của nguyên tố magie là
A. MG. | B. Mg. | C. mg. | D. mG. |
7. Nguyên tố hóa học là
A. tập hợp những nguyên tử có cùng số nơtron trong hạt nhân.
B. tập hợp những phần tử có cùng số electron.
C. tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân.
D. tập hợp những phần tử cơ bản tạo nên vật chất.
8. Trong các dãy nguyên tố hóa học sau, dãy nào được sắp xếp theo nguyên tử khối tăng dần?
A. Ca, N, O, K, Ba. C. K, Ca, N, O, Ba. | B. N, O, K, Ca, Ba. C. Ca, Ba, N, O, K. |
9. Cách viết 3 Na chỉ ý gì?
A. 3 nguyên tử natri. C. 3 nguyên tử nitơ. | B. 3 nguyên tố natri. D. 3 nguyên tố nitơ. |
10. . Nguyên tử trung hòa về điện là do
A. có số hạt proton bằng số hạt nơtron.
B.có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
C. có số hạt proton bằng số hạt electron.
D. có số proton và nơtron bằng số hạt electron.
Bài 1: Kéo một thùng hàng nặng 20kg trên mặt phẳng nằm ngang. Biết thùng hàng chuyển động đều nếu lực kéo có độ lớn là 150N. Hãy kể tên các lực tác dụng lên vật và biểu diễn các lực này theo cùng một tỉ lệ xích.
Bài 2: Một vật được đặt nằm yên trên mặt phẳng nghiêng.
a. Hãy kể tên các lực tác dụng lên vật và nêu rõ các đặc điểm của lực đó.
b. Nếu tăng góc nghiêng của mặt phẳng nghiêng thì vật có còn nằm yên trên mặt phẳng nghiêng không? Tại sao? Lúc đó, các lực tác dụng lên vật có gì thay đổi?