Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hà Nội , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 566
Số lượng câu trả lời 4
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (5)

Đang theo dõi (0)


Tuyết Ly

Câu 1. Nội dung của bản vẽ lắp gồm

A. hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên.           

B. hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật, khung tên.

C. hình biểu diễn,kích thước, phân tích chi tiết, khung tên.                  

D. hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, tổng hợp.

Câu 2. Hình chiếu bằng có hướng chiếu

A. từ trước tới.                                     B. từ trái sang.      

C. từ dưới lên.                                      D. từ trên xuống.

Câu 3. Một cạnh của vật thể dài 80 mm, nếu vẽ tỉ lệ 1:5 thì kích thước ghi trên bản vẽ là:

A. 16cm.               B. 400mm.             C. 400cm.              D. 16mm.

Câu 4. Để diễn tả chính xác hình dạng của vật thể ta cần lần lược chiếu vuông góc theo

A. hai hướng khác nhau.                                   B. ba hướng khác nhau.

C. bốn hướng khác nhau.                                  D. năm hướng khác nhau.

Câu 5. Qui ước vẽ ren trục và ren lỗ cho nét đỉnh ren là

A. liền đậm.                                                    B. liền đậm và nét đứt.

C. liền mảnh.                                                 D. liền đậm và liền mảnh.

Câu 6. Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu bằng là

A. ở trên hình chiếu đứng.                             B. ở trên hình chiếu cạnh.

C. ở dưới hình chiếu đứng.                            D. ở dưới hình chiếu cạnh.

Câu 7. Trên bản vẽ kĩ thuật, vị trí của hình chiếu cạnh là

A. ở dưới hình chiếu đứng.                            B. ở dưới hình chiếu cạnh.

C. ở góc bên trái bản vẽ.                                D. ở góc bên phải bản vẽ.

Câu 8. Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thông tin kĩ thuật dưới dạng

A. hình vẽ.                                                 

B. ký hiệu.

C. chữ viết, tiếng nói, cử chỉ dưới dạng ký hiệu.    

D. hình vẽ và kí hiệu theo các quy tắc thống nhất.

Câu 8. Hình nào sau đây không phải khối tròn xoay?

A. Hình trụ.                                                  B. Hình lăng trụ đều.

C. Hình nón.                                                 D. Hình cầu.

Câu 9. Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một ......... quanh một đường cố định (trục quay) của hình

A. Hình phẳng.                                                     B. Hình tam giác vuông.

C. Nửa hình tròn.                                                 D. Hình chữ nhật.

Câu 10. Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở ....... (khi ta giả sử cắt vật thể)

A. phía trước mặt phẳng cắt.                               B. phía sau mặt phẳng cắt.

C. phía bên trái mặt phẳng cắt.                            D. phía bên phải mặt phẳng cắt.

Tuyết Ly

Câu 1. Khu vực Tây Nam Á, tiếp giáp với những biển nào sau đây?

A. Ca-xpi, Biển Đen, Biển Đỏ. 

B. Ca-xpi, Địa Trung Hải, Biển Đỏ, A-ráp.

C. Ca-xpi, Biển Đen, Địa Trung Hải, Biển Đỏ, A-ráp.            

D. Ca-xpi, Biển Đen, Biển Đỏ, A-ráp.

Câu 2. Khu vực Đông Á có những đồng bằng nào?

A. Tùng Hoa, Hoa Bắc, Ấn-Hằng.                    

B. Tùng Hoa, Hoa Bắc, Hoa Trung.

C. Hoa Bắc, Lưỡng Hà, A-ráp.                         

D. Tùng Hoa, Lưỡng Hà, Tu-ran.

Câu 3. Cho diện tích Nam Á là 4489 nghìn km2, dân số 1356 triệu người. Mật độ dân số của khu vực này là?

A. 302 người/km2.                                   B. 30 người/km2.       

C. 30,2 người/km2.                                   D.  0,3 người/km2.

Câu 4. Để giải quyết vấn đề lương thực, thực phẩm, Ấn Độ đã thực hiện

A. Cuộc “Cách mạng trắng”.        

B. Cuộc “Cách mạng xanh”.

C. Cuộc “Cách mạng xanh” và “Cách mạng trắng”.               

D. Cuộc cải cách nông nghiệp.

Câu 5. Hướng gió chính ở khu vực Đông Á

A. mùa đông hướng Tây Nam, mùa hè Đông Nam.

B. mùa hè hướng Tây Bắc, mùa đông hướng Đông Nam.

C. mùa đông hướng Tây Bắc, mùa hè Đông Nam.

D. mùa hè hướng Tây Nam, mùa đông hướng Đông Bắc.

Câu 6. Khu vực Đông Á gồm các quốc gia nào?

A. Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên.

B. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên.

C. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Đài Loan.

D. Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan.

Câu 7. Các sông nào sau đây thuộc hệ thống sông lớn của Nam Á?

A. Sông Hoàng Hà.                                             B. Sông Trường Giang.

C. Sông Mê Công.                                        D. Sông Ấn, sông Hằng.

Câu 8. Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

A. Thái Bình Dương.                                     B. Ấn Độ Dương.

C. Bắc Băng Dương.                                            D. Đại Tây Dương.

Câu 9. Nam Á có các kiểu cảnh quan là

A. rừng nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

B. rừng lá kim, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

C. rừng cận nhiệt đới ẩm, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

D. rừng rừng lá rộng, xavan, hoang mạc và cảnh quan núi cao.

Câu 10. Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á?

A. Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á.

B. Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á.

C. Chặn các khối khí vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía Nam.

D. Gây là hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

Câu 11. Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

A. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.                                B. Ấn Độ giáo và Ki-tô-giáo.

C. Ấn Độ giáo và Phật giáo.                               D. Phật giáo và Hồi giáo.

Câu 12. Quốc gia phát triển nhất Nam Á là

A. Ấn Độ.                                                  B. Nê-pan.

C. Băng-la-det.                                                   D. Pa-kit-tan.

Câu 13. Hoạt động kinh tế chủ yếu của hầu hết các nước trong khu vực Nam Á là

A. dịch vụ.                                                          B. công nghiệp.

C. nông nghiệp.                                         D. khai thác dầu mỏ.

Câu 14. Quốc gia nào sau đây là quốc gia đang phát triển nền kinh tế chủ yếu dựa vào sản xuất nông nghiệp?

A. Nhật Bản.                                                B. Trung Quốc.

C. Hàn Quốc.                                            D. Lào.

Câu 15. Nhận xét nào sau sau đây không đúng về đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của các nước châu Á?

A. Sản xuất công nghiệp rất đa dạng ở các nước châu Á.

B. Hầu hết các nước phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

C. Sản xuất công nghiệp của các nước châu Á phát triển nhất trên thế giới.

D. Sản xuất công nghiệp không đều giữa các nước châu Á.