Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hà Nội , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 566
Số lượng câu trả lời 4
Điểm GP 0
Điểm SP 0

Người theo dõi (5)

Đang theo dõi (0)


Tuyết Ly

Câu 1. Dụng cụ đo và kiểm tra là

A. kìm.                                                           B. đục.

C. thước lá.                                                     D. cưa.

Câu 2. trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công?

A. Cưa.                                                             B. Đục.

C. Tua vít.                                                       D. Dũa.

Câu 3. Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng

A. ê ke.                                                           B. ke vuông.

C. Thước đo góc vạn năng                             D. Thước lá.

Câu 4. Bản lề cửa thuộc khớp nào?

A. Khớp vít.                                                   B. Khớp quay.

C. Khớp cầu.                                                  D. Khớp tịnh tiến.

Câu 5. Gương xe máy thuộc khớp nào?

A. Khớp vít.                                                    B. Khớp quay.

C. Khớp cầu.                                                   D. Khớp tịnh tiến.

Câu 6. Khớp nào sau đây thuộc khớp quay?

A. Trục sau xe đạp.                                         B. Bao diêm.

C. Bơm xe đạp.                                               D. Ngăn kéo bàn học.

C. Bản lề cửa.                                                   D. Ổ trục quạt điện.

Câu 7. Khớp nào sau đây không thuộc khớp quay?

A. Trục sau xe đạp.                                          B. Bộ xi lanh tiêm.

C. Bản lề cửa.                                                  D. Ổ trục quạt điện.

Câu 8. Mối ghép không tháo được là

A. mối ghép đinh tán.                                     B. mối ghép đinh vít.

C. mối ghép vít cấy.                                       D. mối ghép bu lông.

Câu 9. Mối ghép đinh tán được dùng khi nào?

A. Vật liệu tấm ghép không được hàn hoặc khó hàn, mối ghép phải chụi được nhiệt độ cao.

B. Mối ghép phải chụi được nhiệt độ cao.

C. Mối ghép phải chịu được lực lớn.

D. Vật liệu tấm ghép không được hàn hoặc khó hàn, mối ghép phải chụi được nhiệt độ cao, chịu được lực lớn.

Tuyết Ly

Câu 1. Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào năm nào?

A. 1968.

B. 1966.

C. 1965.

D. 1967.

Câu 2. Trong 25 năm đầu, các nước trong Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á hợp tác về lĩnh vực nào sau đây?

A. Quân sự.

B. Giáo dục.

C. Văn hóa.

D. Kinh tế.

Câu 3. Biểu hiện của sự hợp tác phát triển kinh tế - xã hội của các nước Đông Nam Á là

A. hình thành một thị trường chung.

B. tăng cường trao đổi hàng hóa giữa các nước.

C. cùng hợp tác để sản xuất ra sản phẩn.

D. sử dụng đồng tiền chung trong khu vực.

Câu 4. Cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có sự chuyển dịch như thế nào?

A. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP.

B. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

C. Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

D. Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

Câu 5. Quốc gia có dân số đông nhất trong khu vực là

A. Thái Lan.

B. Việt Nam.

C. In-đô-nê-xi-a.

D. Phi-líp-pin.

Câu 6. Vấn đề quan trọng nhất trong phát triển bền vững nền kinh tế các nước Đông Nam Á là

A. mở rộng thị trường xuất khẩu sang các nước trên thế giới.

B. áp dụng nhiều thành tựu khoa học kĩ thuật hiện đại trong sản xuất.

C. bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.

D. thu hút mạnh mẽ vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 7. Từ Bắc vào Nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng bao nhiêu vĩ độ?

A. 15 vĩ độ.                                                                 

B. 16 vĩ độ.

C. 17 vĩ độ.                                                                  

D. 18 vĩ độ.

Câu 8. Việt Nam có đường bờ biển dài

A. 2630 km.                                                    

B. 3260 km.     

C. 3620 km.                                                                    

D. 2360 km.                                 

Câu 9. Vịnh biển nào của nước ta đã được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới?

A. Vịnh Thái Lan.                                                                    

B. Vịnh Dung Quất.

C. Vịnh Cam Ranh.                                                      

D. Vịnh Hạ Long.

Câu 10. Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam là

A. Tây Bắc - Đông Nam.                                 

B. Bắc - Nam.                          

C. Tây - Đông.                                                 

D. Đông Bắc - Tây Nam.

Câu 11. Bô-xit phân bố chủ yếu ở

A. Đồng bằng sông Hồng.                               

B. Tây Bắc.

C. Tây Nguyên.                                              

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 12. Nhận xét nào sau đây đúng và đầy đủ về đặc điểm tài nguyên khoáng sản của nước ta?

    A. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản nhưng chủ yếu là các khoáng sản có trữ lượng vừa và nhỏ.

B. Việt Nam là một quốc gia nghèo tài nguyên khoáng sản, nhưng có có một số mỏ khoáng sản với trữ lượng lớn.   

C. Việt Nam là một quốc gia giàu tài nguyên khoáng sản.

D. Tài nguyên khoáng sản nước ta phân bố rộng khắp trên cả nước.

Câu 13. Thiên tai thường gặp ở vùng biển nước ta là

A. hạn hán.

B. bão nhiệt đới.

C. lũ lụt.

D. núi lửa.

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về chế độ gió trên biển Đông?

A. Mùa đông gió có hướng Đông Bắc; mùa hạ có hướng Tây Nam.

B. Quanh năm chung 1 chế độ gió.

C. Mùa đông gió có hướng Tây Nam; mùa hạ có hướng Đông Bắc.

D. Mùa đông gió có hướng Tây Nam; mùa hạ có hướng Nam.

Câu 15. Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về tài nguyên và môi trường biển Việt Nam hiện nay?

A. Một số vùng biển ven bờ đã bị ô nhiễm.

B. Các hoạt động khai thác dầu khí không làm ảnh hưởng đến môi trường biển.

C. Môi trường biển Việt Nam rất trong lành.

D. Các hoạt động du lịch biển không gây ô nhiễm môi trường.

Tuyết Ly

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the questions.

                                             SOLAR ENERGY

Sunlight carries huge amounts of energy. You can feel the Sun’s energy when sunlight warms your skin on a summer day. To capture the Sun’s energy, scientists have developed solar cells, called photovoltaic cells. These cells convert sunlight into electricity.

When sunlight hits a solar cell, some of the light energy is absorbed. This light energy causes the particles in the solar cell to move faster, and the movement of these particles creates electricity.

In some places, large panels of solar cells harvest sunshine to make electricity for homes and businesses. Solar cells have been placed on cars and appliances, too. Since the Sun sends abundant free energy streaming toward Earth 24 hours a day, people in many parts of the world, not just the sunniest places, have fixed solar cells and solar panels on the roofs of their houses or businesses to lower their energy costs.

Experts say that the huge installation of solar panels in sunny regions could generate enough electricity to supply an entire country. Capturing this energy can help overcome our diminishing energy supply. New ways to capture this energy are being developed all the time to maximize efficiency.

1. What is the source of solar energy?

A. sunlight      B. photovoltaic cells       C. solar panels    D. electricity

2. Solar cells are used ______________.

A. to collect energy from the sun                           B. to provide sunlight to houses

C. to convert sunlight into electricity                      D. both A and C are correct

3. Which of the following statements is true?

A. Solar cells absorb all of the light energy from the sun.

B. The light energy causes the particles to move faster to make electricity.

C. Solar energy can be used to power homes and businesses only.

D. Large solar panels have been placed on cars and appliances.

4. Where have people fixed solar panels?

A. On the roofs of their houses     B. Anywhere outside their houses

C. Inside their houses                    D. In the sunniest places