HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
11. C12. D13. A14. B15. C16. C17. A
`x` tỉ lệ thuận với `y => x/y=(x_1)/(y_1)=(x_2)/(y_2)`
`<=> x_1 y_2=x_2 y_1 <=> (y_1)/(y_2) = (x_1)/(x_2)`
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:
` (y_1)/(y_2) = (x_1)/(x_2)=(y_1-x_1)/(y_2-x_2)=(-2)/(-4-3)=2/7`
`=> y_1=-8/7`
`x_1=6/7`
|3x+5|-2=0`
`|3x+5|=2`
TH1: `3x+5>=0 <=>x>=-5/3`
`3x+5=2`
`3x=-3`
`x=-1` (TM)
TH2: `x<-5/3`
`-3x-5=2`
`-3x=7`
`x=-7/3` (L)
Vậy `x=-1`.
Sau khi bán `4/7` thì còn lại là:
`58+2=60` (quả)
Sau khi bán `4/7` thì số phần cam còn lại là:
`1-4/7=3/7` (số cam lúc đầu)
Số cam mang đi bán là:
`60 : 3/7 = 140` (quả)
Đáp số: `140` quả.
`2x-3=0`
`2x=3`
`x=3/2`
Các chữ số thỏa mãn có dạng \(\overline{abc}\).
`\overline(abc)` là số chẵn `-> c \in {2;4}`
`-> a \in {1;3;5}`
`-> b \in {1;3;5} \\ {a}`
`=>` Số các chữ số thỏa mãn là: `2xx3xx2=12` (số).
PT `<=> |x-2|=|1-2x|`
`<=> (x-2)^2=(1-2x)^2`
`<=>x^2-4x+4=1-4x+4x^2`
`<=>x^2+4=1+4x^2`
`<=>3x^2-3=0`
`<=>x= \pm 1`
Vậy `x=-1;x=1`.
Các cạnh `x,y,z` tỉ lệ với `2,4,5 => x:y:z=2:4:5 <=> x/2=y/4=z/5`
Tổng độ dài của cạnh lớn nhất và nhỏ nhất hơn cạnh còn lại `20cm`
`=> z+x=y+20<=>x-y+z=20`
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau:`x/2=y/4=z/6=(x-y+z)/(2-4+6)=20/4=5`
`=>x=2.5=10`
`y=4.5=20`
`z=5.5=25`
Vậy...
`=(0,125-1/5+1/7)/(3(0,125-1/5+1/7))+(2(1/4+1/6-0,1))/(3(1/4+1/6-0,1))`
`=1/3+2/3=3/3=1`
`sin^2 α+cos^2α=1`
`<=> (2/3)^2+cos^2α=1`
`=> cosα= \sqrt5/3`
`=> tan α=(sinα)/(cosα) = (2\sqrt5)/5`
`=> cota = 1/(tanα)=sqrt5/2`