HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
`(x+10)^2-14=50`
`=>(x+10)^2=64`
$\to \left[ \begin{array}{l}x+10=8\\x+10=-8\end{array} \right.$
$\to \left[ \begin{array}{l}x=2\\x=-18\end{array} \right.$
Vậy x=2 hoặc x=-18
`a,(x-1)(x^2-2)=0`
$\to \left[ \begin{array}{l}x=1\\x^2=2\end{array} \right.$
$\to \left[ \begin{array}{l}x=1\\x=-\sqrt{2}\\x=\sqrt{2}\end{array} \right.$
`b,(3x-1)(2x-5)=(3x-1)(x+2)`
`=>(3x-1)(2x-5-x-2)=0`
`=>(3x-1)(x-7)=0`
$\to \left[ \begin{array}{l}x=7\\x=\dfrac{1}{3}\end{array} \right.$
`c,2x^3+5x^2-3x=0`
`=>x(2x^2+5x-3)=0`
`=>x(2x^2+6x^2-x-3)=0`
`=>x[2x(x+3)-(x+3)]=0`
`=>x(2x-1)(x+3)=0`
$\to \left[ \begin{array}{l}x=0\\x=-3\\x=\dfrac{1}{2}\end{array} \right.$
Đề thiếu `a in Z` rồi.
`2+a vdots a-3`
`=>a-3+5 vdots a-3`
`=>5 vdots a-3` do `a-3 vdots a-3`
`=>a-3 in Ư(5)={1,-1,5,-5}`
`+)a-3=1=>a=4(TM)`
`+)a-3=-1=>a=2(TM)`
`+)a-3=5=>a=8(TM)`
`+)a-3=-5=>a=-2(TM)`
Vậy `a in {2,-2,4,8}` thì `2+a vdots a-3`
`0,1<0,11<0,2`
Có thể thêm `0,12,0,13` miễn nó trong khoảng từ `0,1` đến `0,2`
Phải ăn mới có sức vóc, phải học mới hiểu biết thấu đáo gọi là gì? ( Tìm 1 thành ngữ hoặc tục ngữ)(Trừ câu ăn vóc học hay nha)
Giúp mình với T-T
`3x^2(xy^2z)(3xyz^2)`
`=3.3.x^{2+1+1}.y^{2+1}.z^{1+2}`
`=9x^4y^3z^3`
1.B 2.A 3.A 4C 5B 6B
`a,|x|=5`
`=>x=5` hoặc `x=-5`
`b,|x|<2`
Mà `|x|>=0,x in Z`
`=>|x|=0,|x|=1`
`=>x=0` hoặc `x=1` hoặc `x=-1`
`c,|x|=-1`
Mà `|x|>=0`
`=>` Không có giá trị nào của x thỏa mãn.
`d,|x|=|-5|`
`=>x=5` hoặc `x-5`
`e,|x+3|=0`
`=>x+3=0`
`=>x=-3`
$D.for$
Tobe not good for:Không tốt cho cái gì?
Hệ số là `2,5`
Bậc là `3`