HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
4B
5D
B
Tính trạng di truyền theo quy luật tương tác gen - tương tác cộng gộp
cây thấp nhất (aabbdd) : 90cm ; cây cao nhất (AABBDD) : 120cm
mỗi alen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm
P: AaBbDd x AaBbDd
Aa x Aa -> 1AA :2Aa :1aa
Bb xBb -> 1BB :2Bb :1bb
Dd x Dd -> 1DD :2Dd :1dd
-> Cây cao 110cm có 4 alen trội trong KG:
+ th1: AABBdd ; AAbbDD; aaBBDD (1/4)3 x 3
+th2: AABbDd; AaBBDd; AaBbDD 1/4 x (1/2)2 x 3
tổng: 15/64
-> cây cao 100 cm có 2 alen trội trong KG (tương tự) : (1/4)3 x 3 + 1/4 x (1/2)2 x 3 = 15/64
các hệ sống theo thứ tự từ nhỏ đến lớn :
tế bào -> quần thể -> quần xã -> hệ sinh thái -> sinh quyển
F1: lông xù : lông thằng = 3 : 1
=> lông xù trội hoàn toàn so với lông thẳng
quy ước: A: lông xù; a: lông thẳng
P: Aa (lông xù) x Aa (lông xù)
G A, a A, a
F1: 1AA :2Aa :1aa
TLKH : 3 xù : 1 thẳng
b) Cho lông xù tiếp tục giao phối với nhau:
Lông xù F1: 1/3AA :2/3Aa
-> tỉ lệ giao tử : 2/3A :1/3a
Tỉ lệ F2: 4/9AA :4/9Aa :1/9aa
TLKH : 8 đỏ : 1 vàng
quy ước: A: quả đỏ; a : quả vàng
P: quả đỏ tự thụ phấn
F1: 7 đỏ : 1 vàng
=> 1/8 aa = 1/4 x 1/2
cây quả đỏ 1 tự thụ => F1: 100% đỏ
cây quả đỏ 2 tự thụ => F1: 3 đỏ : 1 vàng
Sđl : P: 1/2(AA x AA) --> 1/2AA
1/2 (Aa x Aa) --> 1/2 ( 1/4AA : 1/2Aa :1/4aa )
=> TLKG F1: 5/8AA : 2/8Aa : 1/8aa
TLKH F1: 7 đỏ : 1 vàng
l = N x 3,4 : 2 = 3672Ao
0,3672 micromet
3,672.10-4 mm
p : thân to x thân nhỏ
F1: 100% thân to
=> thân to THT so với thân nhỏ
quy ước: A : thân to; a : thân nhỏ
a) P : AA (thân to) x aa (thân nhỏ)
G A a
F1: Aa (100% thân to)
b) F1xF1: Aa (thân to) x Aa (thân to)
F2: 1AA :2Aa :1aa
TLKH: 3 thân to: 1 thân nhỏ
c) F1 lai phân tích
Aa (thân to) x aa (thân nhỏ)
G A, a a
Fa: 1Aa :1aa
TLKH : 1 thân to : 1 thân nhỏ
d) F1 lai lúa thân to
TH1: F1: Aa (thân to) x AA (thân to)
G A, a A
F2: 1AA :1Aa
TLKH : 100% thân to
TH2: F1: Aa (Thân to) x Aa (Thân to)
F2: 1AA : 2Aa :1aa
TLKH : 3 thân to : 1 thân nhỏ
a) thí nghiệm nghiên cứu tính trạng hình dạng quả ở cà chua
b) cặp tt tương phản : tròn - dài
c) P : tròn x dài
F1 : 100% tròn
=> tròn THT so với dài
quy ước : A: tròn ; a: dài
F1 dị hợp tử, P thuần chủng
P : AA (tròn) x aa (dài)
F1: Aa (100% tròn)
F1: Aa (tròn) x Aa (tròn)
G A , a A, a
TLKH : 3 tròn : 1 dài
a) số nst môi trường cung cấp cho nguyên phân:
4 x 78 x (25 - 1) = 9672 nst
b) số tb được tạo ra sau nguyên phân
4 x 25 = 128 (tb)
=> số trứng được tạo ra : 128
số hợp tử được tạo thành : 128 x 50% = 64 (hợp tử)
c) số tinh trùng tham gia thụ tinh
64 : 6,25% = 1024 (tinh trùng)