1. Cho hình bình hành ABCD có độ dài đáy AB là 78m, độ dài cạnh BC là 54m. Hãy tính chu vi hình bình hành ABCD.
2. Một khu đất hình bình hành có độ dài đáy là 68m, chiều cao bằng 1 nữa độ dài đáy. Tính diện tích hình bình hành đó?
3. tổng của 2 số chẵn bằng 120. Tìm 2 số đó biết giữa chúng có tất cả 10 số lẻ.
4. Một đoàn xe ô tô có 12 xe cùng tham gia chở 1 chuyến hàng, trong đó có 7 xe lớn mỗi xe chở 3 tấn 5 tạ và 5 xe nhỏ mỗi xe chở 2 tấn 5 tạ hàng. Nhười ta xếp số hàng của cả đoàn xe chở được chia đều vào 10 kho. Trung bình mỗi kho có bao nhiêu số hàng.
: So sánh đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với đời sống của ếch đồng. (So sánh về nơi sống, thời gian hoạt động trong ngày, tập tính, sinh sản, nhiệt độ cơ thể)
|
Ếch đồng |
Thằn lằn bóng đuôi dài |
|
……………………………………...... ……………………………………….. ………………………………………... ………………………………………... ………………………………………... ………………………………………... ………………………………………... ………………………………………... ………………………………………... ………………………………………… |
……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… ……………………………………… |
I. Trắc nghiệm: (Từ câu 1 đến câu 6)
Chọn phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) trong các câu sau:
Câu 1: Đặc điểm hệ tuần hoàn của ếch:
A. hở, tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn B. hở, tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn
C. kín, tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn D. kín, tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Câu 2: Ếch giun sống:
A. chủ yếu trên cạn B. chui luồn trong đất
C. chủ yếu trong nước D. trên cây.
Câu 3: Cóc nhà thuộc bộ:
A. Lưỡng cư có đuôi B. Lưỡng cư không đuôi
C. Lưỡng cư có chân D. Lưỡng cư không chân.
Câu 4: Bộ xương ếch có vai trò:
A. tạo khung nâng đỡ cơ thể B. là nơi bám của các cơ
C. bảo vệ não, tủy sống, các nội quan D. cả A, B, C.
Câu 5: Thằn lằn bóng đuôi dài sống ở:
A. dưới nước B. trên cạn C. trên cây D. vừa ở nước, vừa ở cạn.
Câu 6: Đặc điểm nào không thuộc đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài?
A. Ưa sống nơi khô ráo B. Bắt mồi vào ban ngày
C. Thụ tinh ngài D. Là động vật biến nhiệt.