Câu 1: Thế nào là môi trường, thế nào là tài nguyên thiên nhiên? Kể các yếu tố của môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
Câu 2: Hãytrình bày thực trạng ô nhiễm môi trường ở Việt Nam. Nguyên nhân và hậu quả của việc ô nhiễm môi trường là gì?
Câu 3:Em hãy nêu vai trò của môi trường, tài nguyên thiên nhiên đối với đời sống con người.
Câu 4: Hãy nêu những những biện pháp cần thiết để bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên.
II. PRACTICE
Exercise 1: Findthewordwhichhasadifferentsoundinthepartunderlined
1. A. prefer B. better C. teacher D. worker
2. A. bear B. hear C. dear D. near
3. A. mother B. some C. cold D. come
4. A. back B. family C. far D. happy
5. A. also B. post C. movie D. old
Exercise 2: Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.
1. My mother's favourite hobby is ________. She loves preparing food for my family.
A. sewing B. cooking C. gardening D. painting
2. My grandmother loves ______. She plants flowers and vegetables in the small garden behind her house.
A. listening B. climbing C. fishing D. gardening
3. You should do exercise every morning and stop eating junk food because you are gaining weight.
A. getting up B. waking up C. going out D. putting on
4. If you go out without wearing a hat, you will get _______.
A. spots B. sunburn C. an allergy D. toothache
5. Do many people in your country ______ take care of others?
A. voluntarily B. volunteer C. voluntary D. volunteerism
6. ______ did she go to the dentist last week ? - Because she had a toothache .
A. What B. Why C. Where D. Who
7. He prefers playing soccer ______ reading books
A. on B. of C. in D. to
8. ______ is your bother ? – He is 1,70 meters .
A. How tall B. How old C. How heavy D. How weight
9. What kind of ______ do you like ? – I like pop music .
A. news B. music C. TV programs D. sports
10. ______is it from here to school?
A. How long B. How high C. How far D. How
Exercise 3. Put the verbs in brackets into the correct tenses.
1. ___________ (Mai/go) to school every day? ~ No, she (go) _______ to school from Monday to Friday.
2. The teachers at our schools (give) __________ us lots of homework.
3. I promise that I (not be) _______ late for school again.
4. _________ (you/eat) fried chicken last night?
5. I often (drink) ____________ Coca Cola when I was a child.
6. Phuong (not have) __________ many new friends in his new school.
7. My younger sister (be) __________ ten on her next birthday .
8. Minh (watch) ____________ television every night.
9. We (not see) ___________ Beth at Mike's house yesterday morning.
10. Mr Dass (leave) _________ for New York late last night.
Exercise 4. Write sentences, using the words given.
1. Phong/ eat/ lots of/ junk food/ so/ he/ putting/ weight.
__________________________________________________________________
2. I/ exercise/ daily/ because/ I/ want/ stay/ healthy.
__________________________________________________________________
3. Sitting/ too/ close/ the TV/ hurt/ your eyes.
__________________________________________________________________
4. She/ often/ take/ paracetamol/ if/ she/ get / bad/ headache.
__________________________________________________________________
5. How many calories/ you/ burn/ do/ aerobics/ 2 hours?
__________________________________________________________________ ?
6.How old/she/be/her/next birthday?
__________________________________________________________________ ?
7.Would/you/like/see/movie?
__________________________________________________________________ ?
8.She/live/Tran Hung Dao Street/her aunt/uncle.
__________________________________________________________________
9.I/live/12 Tran Phu Street.
__________________________________________________________________
10.How far/it/your house/ school?
__________________________________________________________________ ?
Exercise 5. Write the second sentence so that it has the same meaning as the first one. Use the word in brackets.
1. I’m leaving now because I don’t want to miss the train. (so)
àI’m________________________________________________________________
2. The last time I saw my uncle was two years ago. (for)
à I haven’t___________________________________________________________
3. Let me reach my office and then I will talk to him. (when)
à I__________________________________________________________________
4. Why don’t we donate our old books, toys and clothes to charity? (suggests)
à Mom______________________________________________________________
5. Jane stayed behind after the class in order to talk to the teacher. (because)
à Jane_______________________________________________________________
6. Where do you live? (address)
à What _______________________________________________________________?
7. How old is she? (age)
àWhat _______________________________________________________________?
8. What time will it start? (start)
àWhen _______________________________________________________________?
9. Mr. Brown is not free this afternoon. (be)
àMr. Brown ____________________________________________________________.
10. What does his sister do? (job)
àWhat ________________________________________________________________?
Exercise 6. Read the passage then answer the questions below:
Her name is Linda. She works in a large company in Ho Chi Minh City. She is a secretary. She answers the telephone and takes messages. She also uses a fax machine and a computer. She has to speak English with her boss. She starts work at 8:00. She usually rides her motorbike to work. She has lunch at 12:00. She finishes work at 5:30 pm. She goes home and helps her mother prepare dinner. After dinner she often watches television for a while and reads books. She usually goes to bed at 11:00pm.
Questions:
1.Where does Linda work?
à ______________________________________________________________
2. What does she do?
à ______________________________________________________________
3. What language does she speak with her boss?
à ______________________________________________________________
4. Can she use a computer?
à ______________________________________________________________
5. How does she go to work?
à ______________________________________________________________
…………THE END………….
Bài 1:
a) Tìm hai số x; y biết x; y tỉ lệ thuận với 3; 4 và x + y = 14.
b) Tìm hai số a; b biết a; b tỉ lệ thuận với 7; 9 và 3a – 2b = 30.
c) Tìm ba số x; y; z biết x; y; z tỉ lệ thuận với 3; 4; 5 và x – y + z = 20.
d) Tìm ba số a; b; c biết a; b; c tỉ lệ thuận với 4; 7; 10 và 2a + 3b + 4c = 69.
Bài 2:
a) Chia số 99 thành ba phần tỉ lệ thuận với 2; 3; 4.
b) Chia số 494 thành bốn phần tỉ lệ thuận với 7; 11; 13; 25.
Bài 3:
a) Chia 180 thành ba phần tỉ lệ nghịch với 6; 10; 15.
b) Cho tam giác có ba cạnh tỉ lệ thuận với 5; 13; 12 và chu vi là 156 mét. Tìm độ dài ba cạnh của tam giác đó.
c) Tìm độ dài ba cạnh của một tam giác biết chu vi của nó bằng 52 cm và ba cạnh tỉ lệ nghịch với 8; 9; 12.
II.Bài tập:
Bài 1: Cho câu tục ngữ sau: Một nắng hai sương.
a. Nêu nội dung của câu tục ngữ?
b. Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu tục ngữ trên và cho biết tác dụng của biện pháp đó.
c. Hãy viết một đoạn văn ngắn (8- 10 câu) có sử dụng câu tục ngữ trên.
Bài 2: Chỉ rõ và khôi phục thành phần câu bi rút gọn trong những câu sau đây:
a) Bước tới đèo Ngang bóng xế tà
Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.
(Bà Huyện Thanh Quan)
b) Của đáng mười Nhu chỉ bán được năm. Có khi chẳng lấy được đồng tiền nào là khác nữa.
(Nam Cao)
c) Lúc ông chủ nhà tôi về, tôi hỏi khéo:
- Thế nào, cụ nghe tiếng Kinh có hiểu không?
- Có chứ.
(Nguyễn Công Hoan)
Bài 3: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi:
“Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của dân tộc ta. Từ xưa đến nay, mỗi khi tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước.”
(Hồ Chí Minh, Tinh thần yêu nước của nhân dân ta)
a) Tìm những câu văn là luận điểm của đoạn văn.
b) Trong đoạn văn trên, Hồ Chí Minh đã sử dụng biện pháp tu từ nào? Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ đó.
c) Em hãy viết 3-5 câu văn làm dẫn chứng cho luận điểm trên của đoạn văn.
Bài 4: Em hãy phân biệt những điểm khác biệt cơ bản giữa tục ngữ và ca dao.
Hướng dẫn làm bài:
- Lập bảng so sánh những điểm khác của tục ngữ và ca dao.
|
Tiêu chí so sánh |
Tục ngữ |
Ca dao |
|
Hình thức |
|
|
|
Nội dung |
|
|
Bài 5: Tìm các câu rút gọn trong các câu sau và cho biết tác dụng của chúng.
a) Chiều chiều ra đứng ngõ sau
Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều.
b) Ngó lên nuột lạt mái nhà
Bao nhiêu nuột lạt nhớ ông bà bấy nhiêu.
Bài 6: Cho đoạn văn sau:
“Nếu con người không biết ngăn chặn hành động phá hoại thiên nhiên và môi trường thì rất nguy hại. Đến một lúc nào đó, con người không còn có thể khai thác từ thiên nhiên để lấy của cải, vật chất nuôi sống chính mình. Môi trường sống của con người đang bị đe dọa: chất thải công nghiệp làm vấn đục các dòng sông, tai nạn của các con tàu chở dầu làm ô nhiễm hàng vạn cây số bờ biển các nước. Bầu khí quyển ngày càng bị các hợp chất của các-bon làm ô nhiễm, tầng ô-dôn bao bọc trái đất bị chọc thủng, các tia tử ngoại xâm nhập vào các dòng khí quyển xuống mặt đất. Nhiệt độ khí quyển ngày càng tăng, lượng nước biển sẽ dâng do sự tan băng ở Bắc và Nam cực của trái đất. Tất cả những điều đó là nguyên nhân phá hoại sự cân bằng sinh thái và đang là sự đe dọa khủng khiếp cho sự sống trên hành tinh của chúng ta.”
(Theo Giáo trình dịch Anh-Việt, Đại học mở Hà Nội)
Em hãy nhận xét về lập luận của đoạn văn trên.
Hướng dẫn làm bài:
Học sinh nhận xét về lập luận của đoạn văn trên bằng cách trả lời các câu hỏi sau:
- Câu văn nào nêu luận điểm. Qua câu văn ấy, người viết muốn đưa ra kết luận gì?
- Để người đọc hiểu rõ kết luận của mình, người viết đã xây dựng những luận cứ nào? Nhận xét về cách nêu các luận cứ đó. (trình tự, cách lựa chọn dẫn chứng…)
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
f) g) h) i) ; j)
Bài 2. Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):
a) ; b) ; c) ; d) .
Bài 3. Tính nhanh:
Bài 4. Tìm x , biết:
a) b) c) ; d) ; e) .
f) ( x -1,2)2 = 4; g) (x + l)3 = -125;
Bài 5. Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: a) b)
Bài 6. Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không? a) 13 :4 và 25 : 2 b) 0,25 : 1, 75 và 3: 21
Bài 7. Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:5.(-27)=(-9).15
Bài 8: Tìm x, biết:
Bài 9: Tìm x, y biết: và
Bài 10: Tìm x, y, z biết và
Bài 11: So sánh: a) 224 và 316; b) 2300 và 3200; c) 715 và 720;
Bài 12: Tìm số nguyên dương n, biết:
a) 25< 5n< 625; b) 3.27 > 3n ≥ 9; c) 16 ≤ 8n ≤ 64.
Bài 13: Cho Tìm x Î Z để A là số nguyên.
Bài 14: Tìm độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi của tam giác đó bằng 30 cm và ba cạnh của nó lần lượt tỉ lệ với các số 4; 5; 6?
Bài 15: Tìm x, y, z biết: và 2x + 3y – z = 50
Bài 16: Cho hình vẽ sau, hãy điền các cụm từ: “ so le trong; đồng vị, trong cùng phía, đối đỉnh” thích hợp vào chỗ trống.
a) Hai góc B1 và A1 là hai góc……………………
b) Hai góc B2 và A4 là hai góc……………………
c) Hai góc A3 và A1 là hai góc……………………
d) Hai góc B2 và A3 là hai góc……………………
Bài 17: Cho đoạn thẳng MN = 28 mm, vẽ và nêu cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng MN.
Bài 18: Vẽ hình, viết giả thiết kết luận của định lý ” Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau”.
Bài 19: Cho và là hai góc đối đỉnh, biết . Tính số đo góc ?
Bài 20: Cho hình vẽ bên, biết AD song song với BC, ,
a) Tính
b) DC có vuông góc với BC không? Vì sao?
c) Tính ?
Bài 21:Chứng minh rằng nếu hai đường thẳng song song cắt một đường thẳng thứ ba thì các tia phân giác của hai góc so le trong song song với nhau.
B. BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1. Thực hiện phép tính:
a) b) c) d)
f) g) h) i) ; j)
Bài 2. Thực hiện phép tính ( hợp lí nếu có thê):
a) ; b) ; c) ; d) .
Bài 3. Tính nhanh:
Bài 4. Tìm x , biết:
a) b) c) ; d) ; e) .
f) ( x -1,2)2 = 4; g) (x + l)3 = -125;
Bài 5. Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên: a) b)
Bài 6. Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không? a) 13 :4 và 25 : 2 b) 0,25 : 1, 75 và 3: 21
Bài 7. Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau:
8/ Hãy chọn một phương án đúng trong các câu trả lời sau:
Câu 1: Bắc Mỹ có bao nhiêu thành phố trên 10 triệu dân
a. 4 thành phố
b. 5 thành phố
c. 3 thành phố
d. 2 thành phố
Câu 2: Bắc của Canada thưa dân là do
a. Địa hình hiểm trở
b. Khí hậu khắc nghiệt
c. Ít đất đai
d. Ít sông ngòi
Câu 3: Dân số Bắc Mỹ năm 2015 là
a. 419 triệu người
b. 491 triệu người
c. 981 triệu người
d. 558 triệu người
Câu 4: Tỉ lệ dân số đô thị các nước Bắc Mỹ là
a. 75%
b. 76%
c. 78%
d. 80%
Câu 5 Vùng đông dân nhất Bắc Mỹ là
a. Đông Nam Hoa Kì
b. Đông Bắc Canada
c. Ven Thái Bình Dương
d. Đông Bắc Hoa Kì
9/ HS đọc thông tin ở sgk (trang119) hãy hoàn thành phiếu học tập sau:
|
Bắc Mĩ có những quốc gia nào? |
|
|
Nông sản tiêu biểu của Bắc Mĩ là gì? |
|
|
Các nông sản này được phân bố ở đâu? |
|
|
Tại sao các nước đạt được thành tựu to lớn trong sản xuất nông nghiệp |
|
|
Sản suất NN của các nước có những khó khăn nào? |
|
|
Có những ưu điểm nào trong sản xuất ở Bắc Mĩ mà chúng ta cần học tập? |
|
1. Dựa vào lược đồ hãy trình bày các đặc điểm tự nhiên khu vực bắc Mĩ. Nhận xét chung về cấu trúc địa hình Bắc Mĩ ?
2. Dựa vào lược đồ cho biết ở Bắc Mĩ có những kiểu khí hậu nào ? Kiểu khí hậu nào chiếm diện tích lớn nhất ?
- Quan sát lược đồ khí hậu Bắc Mĩ trình bày sự phân hoá khí hậu của Bắc Mĩ ? Giải thích sự phân hóa đó ?
3.
Quan sát lược đồ phân bố dân cư hoàn thành phiếu học tập sau:
|
Mật độ dân số (người/km2) |
Khu vực phân bố |
Nguyên nhân |
|
Dưới 1 |
|
|
|
Từ 1 đến 10 |
|
|
|
Từ 11 đến 50 |
|
|
|
Từ 51 đến 100 |
|
|
4. hãy trình bày sự phân bố dân cư của Bắc Mĩ?