Hoàn thành các phương trình hóa học sau, ghi rõ điều kiện phản ứng, phân loại phản ứng:
a) KMnO4 à K2MnO4 + MnO2 + …………….. b) …………….. + O2 à H2O
c) P + O2 à ……………… d) ……………… + ……………… à Na2O
e) C + O2 à ……………… f) KClO3 à KCl + …………………..
g) …………….. + O2 à Al2O3 h) ……………… + ……………… àK2O
Phản ứng hóa hợp……………………………………………………………………………………………...
Phản ứng phân hủy: …………………………………………………………………………………………..
2. Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ.
Lưu các kim loại có nhiều hóa trị: Fe, Cr ( II, III); Cu, Hg (I, II); Pb (II, IV); Mn (II, IV, VII,…)
|
FeO |
|
|
Na2O |
|
|
MgO |
|
|
CuO |
|
|
K2O |
|
|
CaO |
|
|
Fe2O |
|
|
Ag2O |
|
1. Oxit axit: thường là oxit của phi kim tương ứng với 1 axit.
Lưu ý cách đọc tên các tiền tố: 1 (mono), 2 (đi), 3 (tri), 4 (tetra), 5 (penta)
|
P2O3 |
|
|
P2O5 |
|
|
SO2 |
|
|
SO3 |
|
|
CO2 |
|
|
N2O5 |
|
2. Oxit bazơ thường là oxit của kim loại và tương ứng với 1 bazơ.
Lưu các kim loại có nhiều hóa trị: Fe, Cr ( II, III); Cu, Hg (I, II); Pb (II, IV); Mn (II, IV, VII,…)
|
FeO |
|
|
Na2O |
|
|
MgO |
|
|
CuO |
|
|
K2O |
|
|
CaO |
|
|
Fe2O |
|
|
Ag2O |
|