HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Bài 2. Tính giá trị biểu thức:
a) 𝑎+11−𝑎−29 với 𝑎=−47
b) 𝑎−𝑏−22+25+𝑏 với 𝑎=−25;𝑏=23
c) 𝑏−5+𝑎−6−𝑐+7−𝑎+9 với 𝑎=−20,𝑏=14,𝑐=−15
Bài 1. Tính hợp lý:
a) (279−1987)+(−18+1987−279)
b) −(3251+415)−(2000+585−251)
c) −25−26−27−28−29+15+16+17+18+19
d) 71−(−30)−18+(−30)+118
Bài 6. Trên tia Ox đặt OA = 4cm, OB = 8cm. Từ điểm C ở ngoài đường thẳng AB hãy vẽ đường thẳng OC, tia CA, đoạn thẳng CB.
a, Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b, Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
Bài 5. Vẽ đường thẳng xy. Lấy điểm O bất kỳ trên xy rồi lấy 𝑀∈𝑂𝑥,𝑁∈𝑂𝑦.
a, Kể tên các tia đối gốc O.
b, Kể tên các tia trùng nhau gốc N.
c, Các tia MN và Ny có là hai tia trùng nhau không?
d, Trong ba điểm M, N, O điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
Bài 4. Cho 𝑥∈{−21; −20; −19; −17; −18} và 𝑦∈{−3; −4;…; −13; −14}
a) Có bao nhiêu giá trị 𝑥+𝑦 khác nhau?
b) Hãy xác định giá trị bé nhất và giá trị lớn nhất của 𝑥+𝑦.
Bài 3. Tính tổng các số nguyên x thỏa mãn:
a) −30 < 𝑥 ≤ 30
b) |𝑥| < 10
Bài 2. Rút gọn biểu thức:
a) -28 + a + 8
b) b + 37 + (-15)
c) c + 29 + (-c) + (-9)
d) d + 13 + |d| + |-13|
Bài 1. Tính:
a) 35+(−78)+78
b) (−235)+5+(−45)+(−25)
c) 36+(−18)+(−19)+18+15
d) 170+(−15)+(−19)+(−25)+15
e) 86+(−34)+59+(−48)
f) (−28)+(−42)+66+42
Bài 7. Bốn điểm A, B, C, D cùng thuộc đường thẳng a sao cho C nằm giữa A và B còn B nằm giữa C và D. Cho biết AB = 5cm, AD = 8cm và BC = 2cm.
a, Chứng tỏ rằng: AC = BD.
b, So sánh hai đoạn thẳng AB và CD.