Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hà Nội , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 139
Số lượng câu trả lời 7154
Điểm GP 6596
Điểm SP 13172

Người theo dõi (379)

Đang theo dõi (5)


Câu trả lời:

Câu 51. Phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong (NH2)2CO là:

    A. 32,33%.                 B. 31,81%.                 C. 46,67%.                 D. 63,64%.

\(\%N=\dfrac{14.2}{14.2+1.4+12.1+16.1}.100\%=46,67\%\)

Câu 52. Thuốc thử dùng để nhận biết HCl và H2SO4 là:

    A. AgNO3.                                                    B. BaCl2.

    C. Quỳ tím.                                                   D. Phenolphthalein.- Khi cho BaCl2 tác dụng với 2 dung dịch trên:

+ Không hiện tượng: HCl

+ Xuất hiện kết tủa trắng: H2SO4

\(BaCl_2+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4\downarrow+2HCl\)

Câu 53. Cho hai dung dịch axit clohidric (HCl) và axit sunfuric (H2SO4) loãng. Thuốc thử dùng để phân biệt hai dung dịch trên là:

    A. Dung dịch  (Na2CO3).                              B. Dung dịch  (NaOH).

    C.  (Fe(OH)2).                                               D. Dung dịch  (BaCl2).

Câu 54. Dãy các bazơ bị nhiệt phân huỷ tạo thành basic oxit tương ứng và nước là:

A. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; Mg(OH)2. B. Cu(OH)2; Zn(OH)2; Al(OH)3; NaOH.

C. Fe(OH)3; Cu(OH)2; KOH; Mg(OH)2.      D. Fe(OH)3; Cu(OH)2; Ba(OH)2; Mg(OH)2.

\(Cu\left(OH\right)_2\underrightarrow{t^o}CuO+H_2O\)

\(Zn\left(OH\right)_2\underrightarrow{t^o}ZnO+H_2O\)

\(2Al\left(OH\right)_3\underrightarrow{t^o}Al_2O_3+3H_2O\)

\(Mg\left(OH\right)_2\underrightarrow{t^o}MgO+H_2O\)

Câu 55. Oxit của một nguyên tố hóa trị (II) chứa 28,57% oxi về khối lượng. Nguyên tố đó là:

    A. Ca.                         B. Mg.                        C. Fe.                         D. Cu.

CTHH: RO

Ta có: \(\dfrac{m_R}{m_O}=\dfrac{\%m_R}{\%m_O}\Rightarrow\dfrac{M_R}{16.1}=\dfrac{71,43\%}{28,57\%}\Rightarrow M_R=40\left(g/mol\right)\)

=> R là Ca 

Câu 56. Cặp chất tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm có chất khí:

    A. Bari clorua và Axit sulfuric loãng.            B. Bải oxit và Axit sulfuric loãng.

    C. Bải hdroxit và Acid sulfuric loãng.           D. Bari cabonat và Axit sulfuric loãng.

\(BaCO_3+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4\downarrow+CO_2\uparrow+H_2O\)

Câu 57. Cho 100 ml dung dịch BaCl2 1M tác dụng vừa đủ 100 ml dung dịch K2CO3. Nồng độ mol của chất tan trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

    A. 0,1M.                     B. 1M.                        C. 2M.                        D. 0,2M.

\(n_{BaCl_2}=0,1.1=0,1\left(mol\right)\)

PTHH: \(BaCl_2+K_2CO_3\rightarrow BaCO_3\downarrow+2KCl\)

               0,1------------------------------->0,2

\(C_{M\left(KCl\right)}=\dfrac{0,2}{0,1+0,1}=1M\)

Câu 58. Trộn lẫn một dung dịch có chứa 34 gam AgNO3 với một dung dịch chứa 17,55 gam NaCl. Khối lượng kết tủa thu được là:

    A. 28,8 gam.              B. 28,7 gam.               C. 27,8 gam.              D. 27 gam.

\(n_{AgNO_3}=\dfrac{34}{170}=0,2\left(mol\right)\)\(n_{NaCl}=\dfrac{17,55}{58,5}=0,3\left(mol\right)\)

PTHH: \(AgNO_3+NaCl\rightarrow AgCl\downarrow+NaNO_3\) (1)

Xét tỉ lệ: \(\dfrac{0,2}{1}< \dfrac{0,3}{1}\) => AgNO3 hết, NaCl dư

Theo (1): nAgCl = 0,2 (mol) => mAgCl = 0,2.143,5 = 28,7 (g)

Câu 59. Để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4 loãng ta có thể sử dụng dung dịch:

    A. MgCl2.                   B. KCl.                       C. NaCl.                     D. BaCl2.

Câu 60. Cho phương trình phản ứng Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O. X là:

    A. Cl2                         B. CO                         C. CO2                       D. H2

Câu trả lời:

Câu 31. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

    A. Au, Pt.                   B. Cu, Na.                  C. Ag, Zn.                  D. Mg, Al.

Câu 32. Dãy oxides tác dụng với dung dịch HCl tạo thành muối và nước là:

    A. SO2, Na2O, CaO.   B. CuO, Na2O, CaO.  C. CaO, SO2, CuO.    D. CO2, SO2, CuO.

\(CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\)

\(Na_2O+2HCl\rightarrow2NaCl+H_2O\)

\(CaO+2HCl\rightarrow CaCl_2+H_2O\)

Câu 33. Dãy chất gồm các oxit axit là:

    A. SO2, P2O5, CO2, SO3.                               B. H2O, CO, NO, Al2O3.

    C. CO2, SO2, NO, P2O5.                               D. CO2, SO3, Na2O, NO2.

Câu 34 Trung hòa 200 ml dung dịch NaOH 1M bằng dung dịch H2SO4 10%. Khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng là:

A. 98 g                      B. 89 g                       C. 9,8 g                      D. 8,9 g

\(n_{NaOH}=0,2.1=0,2\left(mol\right)\)

\(PTHH:2NaOH+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+2H_2O\)

                   0,2------->0,1

=> \(m_{H_2SO_4}=0,1.98=9,8\left(g\right)\)

=> \(m_{dd.H_2SO_4}=\dfrac{9,8.100}{10}=98\left(g\right)\)

Câu 35. Để làm khô một mẫu khí SO2 ẩm (lẫn hơi nước) ta dẫn mẫu khí này qua?

    A. H2SO4 đặc.            B. dung dịch HCl.      C. NaOH đặc.            D. nước vôi trong.

Câu 36. Cabon dioxit (CO2không tác dụng được với chất nào sau đây?

    A. Dung dịch NaOH. B. H2O.                      C. CuO.                      D. K2O.

Câu 37. Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:

    A. NaOH, Ba(OH)2.   B. H2O, H2SO4.          C. HCl, HNO3.           D. NaCl, KNO3.

Câu 38. Trong tự nhiên muối natriclorua (NaCl) có nhiều trong?

    A. Nước sông.            B. Nước giếng.           C. Nước biển.             D. Nước mưa.

Câu 39. Cặp chất có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là:

    A. K2SO4, BaCl2.        B. MgSO4, NaNO3.    C. NaCl, AgNO3.       D. CaCl2, Na2CO3.

Câu 40. Chất nào dưới đây không dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SOloãng?

A. Mg.                       B. Mg(OH)2.              C. MgO.                     D. Cu.

Câu trả lời:

Câu 11: Dãy chất gồm những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ là

A. CaO, CO2 Fe2O3B. CO2, P2O5, SO2. 

C. K2O, SO3, CaO.     D. K2O, Fe2O3, CaO.

Do CO2, P2O5, SO2 đều là oxit axit, có khả năng tác dụng với dung dịch bazo

Câu 12: Để thu được 5,6 tấn vôi sống với hiệu suất đạt 95% thì lượng CaCO3 cần là

A. 10 tấn.                 B. 9,5 tấn.                

C. 10,526 tấn.          D. 5,89 tấn.

\(CaCO_3\underrightarrow{t^o}CaO+CO_2\)

\(n_{CaO}=\dfrac{5,6.10^6}{56}=10^5\left(mol\right)\)

=> \(n_{CaCO_3\left(LT\right)}=10^5\left(mol\right)\)

=> \(n_{CaCO_3\left(TT\right)}=\dfrac{10^5.100}{95}=\dfrac{2.10^6}{19}\left(mol\right)\)

=> \(m_{CaCO_3\left(TT\right)}=\dfrac{2.10^6}{19}.100=10526315,79\left(g\right)\approx10,526\left(tấn\right)\)

Câu 13: Đồng (II) oxit tác dụng với axit clohiđric tạo thành dung dịch có màu gì

A. Trắng.                 B. Không màu.        

C. Nâu đỏ.               D. Xanh lam.

\(CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\) (dung dịch CuCl2 có màu xanh lam)

Câu 14: Khí lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây

A. K2SO3 và HCl.    B. Na2SO3 và NaOH.                               

C. Na2SO3 và NaCl. D. K2SO4 và CuCl2.

\(K_2SO_3+2HCl\rightarrow2KCl+SO_2+H_2O\)

Câu 15: Có thể dùng chất nào sau đây để khử chua đất trồng trọt

A. Vôi sống.            B. Muối ăn.             

C. Khí sunfurơ.        D. Axit.

Câu 16: Cặp chất nào không tác dụng được với nhau

A. Cu và H2SO4 loãng      B. BaCl2 và H2SO4                          

C. CuO và HCl                 D. Al và H2SO4 đặc

Câu 17: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

A. P2O5.                   B. K2O.                    

C. CaO.                    D. CuO.

\(P_2O_5+3H_2O\rightarrow2H_3PO_4\)

Câu 18: Chất nào sau đây khi tan trong nước cho dung dịch, làm quỳ tím hóa đỏ

A. KOH.                  B. KNO3.                 

C. SO3.                    D. CaO.

\(SO_3+H_2O\rightarrow H_2SO_4\) (H2SO4 làm quỳ tím chuyển màu đỏ)

Câu 19: Dãy chất nào sau đây đều làm quì tím chuyển sang màu xanh:

  A. NaOH, Mg(OH)2, KOH.   B. KOH, NaOH, Ba(OH)2.

C. Zn(OH)2, KOH, Ba(OH)2     D. Ca(OH)2, NaOH, Cu(OH)2.

Câu 20: Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây

A. Quỳ tím.              B. Zn.                      

C. dd NaOH.            D. dd BaCl2.

- Khi cho BaCl2 tác dụng với 2 dung dịch trên:

+ Không hiện tượng: HCl

+ Xuất hiện kết tủa trắng: H2SO4

\(H_2SO_4+BaCl_2\rightarrow BaSO_4\downarrow+2HCl\)

Câu trả lời:

Câu 1: Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

A. Na2SO4.           B. HNO3.                 

C. KOH.              D. BaCl2.

Câu 2: Chất nào sau đây tác dụng với HCl tạo thành muối và nước

A. Cu.                      B. Cu(OH)2.            

C. CuSO4.                D. CO2.

\(Cu\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow CuCl_2+2H_2O\)

Câu 3: Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch axit clohiđric sinh ra chất khí nhẹ hơn không khí, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh nhạt

A. Ag.                      B. FeCl3.                  

C. BaCO3.                D. Zn.

\(Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\)

Câu 4: CaO phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây

A. H2O, Na2O, BaCl2.                               B. CaO, K2SO4, Ca(OH)2.

C. NaOH, CaO, H2O.                               D. CO2, H2O, HCl.

\(CaO+CO_2\rightarrow CaCO_3\)

\(CaO+H_2O\rightarrow Ca\left(OH\right)_2\)

\(CaO+2HCl\rightarrow CaCl_2+H_2O\)

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và CO2

A. Sắt.                      B. Nhôm.                 

C. Kẽm.    D. Dung dịch NaOH.

\(NaOH+HCl\rightarrow NaCl+H_2O\)

\(CO_2+2NaOH\rightarrow Na_2CO_3+H_2O\)

Câu 6: Nhóm gồm các chất tác dụng được với  khí  CO là

A. KOH, CaO, NaOH.                              B. HCl, KOH, NaOH.

C. Na2O, Cu(OH)2, BaO.                          D. CuO, Ca(OH)2, K2O.

\(2KOH+CO_2\rightarrow K_2CO_3+H_2O\)

\(CaO+CO_2\rightarrow CaCO_3\)

\(2NaOH+CO_2\rightarrow Na_2CO_3+H_2O\)

Câu 7: Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,24 lít khí(đktc). Phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là

A. 61,9% và 38,1%.                              B. 50% và 50%.          

C. 39,05% và 60,95%.                              D. 30% và70%.

\(n_{H_2}=\dfrac{2,24}{22,4}=0,1\left(mol\right)\)

PTHH: \(Zn+2HCl\rightarrow ZnCl_2+H_2\)

            0,1<----------------------0,1

=> \(\%m_{Zn}=\dfrac{0,1.65}{10,5}.100\%=61,9\%\Rightarrow\%m_{Cu}=100\%-61,9\%=38,1\%\)

Câu 8: Chất Al2O3 là

A. Oxit axit.             B. Oxit bazơ.           

C. Oxit lưỡng tính.   D. Oxit trung tính.

Câu 9: Để trung hòa 11,2gam dung dịch KOH 20%, thì cần lấy bao nhiêu gam dung dịch axit H2SO35%

A. 1,96 gam.            B. 9,8 gam.              

C. 5,6 gam.              D. 11,2 gam.

\(n_{KOH}=\dfrac{11,2.20\%}{56}=0,04\left(mol\right)\)

PTHH: \(2KOH+H_2SO_4\rightarrow K_2SO_4+2H_2O\)

             0,04----->0,02

=> \(m_{H_2SO_4}=0,02.98=1,96\left(g\right)\Rightarrow m_{dd.H_2SO_4}=\dfrac{1,96.100}{35}=5,6\left(g\right)\)

Câu 10: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch HCl là

A. CaO, SO3.           B. NaOH, CO2.        

C. CuO, CaSO3.       D. Fe, Cu.

\(CuO+2HCl\rightarrow CuCl_2+H_2O\)

\(CaSO_3+2HCl\rightarrow CaCl_2+SO_2+H_2O\)