HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
trục căn thức
\(\dfrac{a}{\sqrt{x^n}}\) (n lẻ)
\(A=\dfrac{a^2+\sqrt{a}}{a-\sqrt{a}+1}-\dfrac{2a+\sqrt{a}}{\sqrt{a}}+1\)
a) Rút gọn A
b) So sánh: A với |A|
c) Tìm a để A=2
d) Tìm Min của A
Giải phương trình:
a) \(\dfrac{1}{x+\sqrt{1+x^2}}+\dfrac{1}{x-\sqrt{1+x^2}}+2=0\)
b) \(2x-5a\sqrt{x-a}+2a\left(a-1\right)=0\) với a>0
a) \(\dfrac{1}{\sqrt{x-1}};\dfrac{a+2}{\sqrt{a^2-4}};\dfrac{x-y}{\sqrt{x^2-y^2}};\dfrac{a}{\sqrt{x^2}}\) (n lẻ)
b) \(\dfrac{\sqrt{x^2-1}+1}{\sqrt{x^2-1}-1}\)
c) \(\dfrac{2}{\sqrt{7-2\sqrt{6}}}\)
Cho tam giác ABC có góc B=1200; BC=12cm; AB=6cm, đường phân giác BD. Kẻ AH vuông góc đường thẳng BC(H thuộc đường thẳng BC). Tính tỉ số lượng giác của góc HAB, từ đó suy ra tỉ số lượng giác của góc ABH