HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6
a/ Tìm a sao cho đa thức : x4 – x3 + 6x2 – x + a chia hết cho đa thức: x2 – x + 5 b/ Tính giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức : 3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức: 3n + 1
Rút gọn:a) \(\dfrac{3\left(x-y\right)\left(x-z\right)^2}{6\left(x-y\right)\left(x-z\right)}\)b) \(\dfrac{6x^2y^2}{8xy^5}\)c) \(\dfrac{3x\left(1-x\right)}{2\left(x-1\right)}\)d) \(\dfrac{9-\left(x+5\right)^2}{x^2+4x+4}\)e) \(\dfrac{x^2-2x+1}{x^2-1}\)f) \(\dfrac{8x-4}{8x^3-1}\)g) \(\dfrac{x^2+5x+6}{x^2+4x+4}\)k) \(\dfrac{20x^2-45}{\left(2x+3\right)^2}\)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : i/ x2+5x−6x2+5x−6m/ 6x2−7x+26x2−7x+2n/ 4x4+81
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:e/ x2−4y2−2x+4yx2−4y2−2x+4yf/ x2−25−2xy+y2x2−25−2xy+y2g/ x3−2x2+x−xy2x3−2x2+x−xy2h/ x3−4x2−12x+27
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : a/ 10x(x−y)−6y(y−x)10x(x−y)−6y(y−x)b/ 14x2y−21xy2+28x3y214x2y−21xy2+28x2y2c/ x2−4+(x−2)2x2−4+(x−2)2d/ (x+1)2−25(x+1)2−25
Tìm x, biết : a/ \(\dfrac{1}{3}x\left(x^2-4\right)=0\)b/ \(x\left(x+5\right)=x+5\)c/ \(x^3-\dfrac{1}{9}x=0\)3)\(^2-\left(x+5\right)^2=0\)e/ \(\left(x+2\right)^2-\left(x-2\right)\left(x+2\right)=0\)f/ \(x\left(2x-3\right)-6+4x=0\)g/ \(2\left(3x-2\right)^2-9x^2+4=0\)h/ \(x^2\left(x+1\right)+2x\left(x+1\right)=0\)i/ \(4x^2+9x+5=0\)