Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hà Nam , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 29
Số lượng câu trả lời 1730
Điểm GP 445
Điểm SP 1412

Người theo dõi (84)

Minh Toan Trần
Demo:))
Miku Hatsune
minmin

Đang theo dõi (12)

Hải Đăng
Akai Haruma
Linh Phương

Câu trả lời:

Câu 1: Những loài động vật nào sau đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng ?

A. Chim bồ câu, thỏ, cá sấu. B. Thỏ, cá chép, ếch đồng.

C. Cá chép, ếch đồng, rắn ráo.            D. Ếch đồng, cá chép, chim bồ câu.

Câu 2: Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt không bị khô ?

A. Mắt có mi cử động, có nước mắt.    B. Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

C. Da khô và có vảy sừng bao bọc.      D. Bàn chân có móng vuốt.

Câu 3: Hình dạng thân của chim bồ câu hình thoi có ý nghĩa như thế nào ?

A. Giúp giảm trọng lượng khi bay.                

B. Giúp giảm sức cản của không khí khi bay.    

C. Giúp tạo sự cân bằng khi bay

D. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu ?

A. Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

B. Không ấp trứng.

C. Khi đạp mái, xoang huyệt của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

D. Quá trình thụ tinh diễn ra ngoài cơ thể.

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cá sấu?

A. Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

B. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

C. Có mai và yếm.

D. Trứng có màng dai bao bọc.

Câu 6: Chim bồ câu có hai kiểu di chuyển là

 A. Bay vỗ cánh và nhảy cóc.         B. Bay lượn và bơi.

 C. Bay vỗ cánh và  bay lượn.         D. Nhảy cóc và bơi.

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây về giới tính ở động vật là đúng?

A. Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.

B. Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.

C. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cá thể lưỡng tính.

D. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cá thể lưỡng tính.

Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

B. Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

C. Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

D. Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp ( không có nhau thai).

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về giới tính ở động vật là đúng?

A. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên cùng một cá thể thì được gọi là cá thể lưỡng tính.

B. Nếu yếu tố cái có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.

C. Nếu yếu tố đực có ở mọi cá thể thì được gọi là cá thể đơn tính.

D. Nếu yếu tố đực và yếu tố cái có trên hai cá thể khác nhau thì được gọi là cá thể lưỡng tính.

Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Rùa?

A. Da ẩm ướt, không có vảy sừng.

B. Hàm rất dài, có nhiều răng lớn mọc trong lỗ chân răng.

C. Có mai và yếm.

D. Trứng có màng dai bao bọc.

Câu 11: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về sự sinh sản ở chim bồ câu ?

A. Trứng được thụ tinh trong.

B. Chim trống và chim mái thay nhau ấp trứng.

C. Khi đạp mái, xoang huyệt của chim trống lộn ra ngoài tạo thành cơ quan sinh dục tạm thời.

D. Chim mái nuôi con bằng sữa tiết ra từ tuyến sữa.

Câu 12: Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A. Sự phát triển trực tiếp (có nhau thai) tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp ( không có nhau thai).

B. Sự phát triển gián tiếp qua biến thái tiến bộ hơn sự phát triển trực tiếp (không có nhau thai).

C. Sự đẻ con là hình thức sinh sản kém hoàn chỉnh hơn sự đẻ trứng.

D. Sự thụ tinh ngoài tiến bộ hơn sự thụ tinh trong.

Câu 13: Những loài động vật nào sau đây là động vật biến nhiệt, đẻ trứng ?

A. Chim bồ câu, thỏ, cá sấu. B. Cá chép, ếch đồng, rắn ráo. 

C. Thỏ, cá chép, ếch đồng. D. Ếch đồng, cá chép, chim bồ câu.

Câu 14: Yếu tố nào dưới đây giúp thằn lằn bóng đuôi dài ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể ?

A. Mắt có mi cử động, có nước mắt. B. Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu.

C. Da khô và có vảy sừng bao bọc. D. Bàn chân có móng vuốt.

Câu 15: Ở chim bồ câu, mỏ sừng bao bọc hàm không có răng mang ý nghĩa gì ?

A. Giúp tăng khả năng trao đổi khí của cơ thể khi bay.             

B. Giúp tạo sự cân bằng khi bay.

C. Giúp phát huy tác dụng của các giác quan mắt, tai.    

D. Làm đầu chim nhẹ.

Câu 16: Chim bồ câu có hai kiểu di chuyển là

 A. Bay vỗ cánh và bơi. B. Nhảy cóc và bay vỗ cánh

 C. Bay vỗ cánh và bay lượn. D. Bay lượn và bơi

Câu trả lời:

3. A. cover                             B. injection                   C. condition                        D. contact

4. A. weather              B. typhoon                   C. highland                       D. ladder

5.. A. destroy

6. A. disease

    B. attend

    B. flower

C. lesson

  C. doctor

   D. receive

   D. castle

7.A. village

8.A. happen

B.study

B. open

C. children

C. water

   D. allow

    D.arrive

9.A. questions               B. provide                   C. agree                  D. alone

10. A. arcade                    B. invite                  C .author                 D. cartoon

11.A. people                          B. arrest                      C . picture              D. father

12 .A. morning                      B. visit                    C . begin                 D. happen

13. A. purpose         B. remote                   C. control                  D. respond

14. A. lesson             B. delay                      C. wonder                 D. pencil

15. A. effort                               B. subtract           C. primary            D. suffer

16. A. important                       B. consider         C. holiday                D. semester

17. A .collection               B. blanket              C. exchange           D.pagoda

18. A .gather                     B.design                C. admire               D .comprise

19.  A. pollution                   B. dynamite               C. describe                D. protection

20. A. recent             B. suggest                   C. apply                     D. divide

21. A. baby                      B. novel                    C .people               D. advise

22.A. teacher                  B. learner                  C .enjoy                D. doctor.

23.A. valuable                 B. entertain                    C. honesty                D. mountain.

24.  A. realize                     B. product                    C. mechanic                 D. separate

25. A.happy

B. listen

        C. happen

         D. advise

26. A. invent

   B. provide

       C. teacher

         D. decide

27        A. label                      B. receive                  C. luxury                    D. model

28        A.charity                    B. energy                   C. separate                 D. pollution

29. A. narrow

30. A. arrive

B. happy

B. student

C. mature

C. castle

   D. funny

    D. teacher

31.A. advise                    B. ẹnjoy                C. arrive                         D. plastic

32. A. destroy                  B. appear              C. happen                      D. provide

33. A. novel                  B. logical                      C. design                 D. comic

34. A. provide               B. benefit                     C. receive                D. arrive

35. A. novel                  B. logical                      C. design                 D. comic

36. A. provide               B. benefit                     C. receive                D. arrive

37. A.village              B. study                         C. children                 D. allow

 38. A. happen             B. open                         C. Water                     D. Arrive

39  A. suggest           B.encourage               C.  table                      D.prefer 

40.   A. visit               B. enrol                      C.natural                     D.travel

44. A. purpose                   B. remote                 C. control                 D. respond

45. A. lesson                     B. delay                     C. wonder               D. pencil

             46. A. building                     B. bookshop                      C. friendship         D. invent

 47. A. advise                      B. deny                 C. suggest     D. picture

48. A. arrive                    B. benefit                     C. receive               D. remind

49. A. weapon                 B. attend                      C. culture                D. kitchen

50A. prefer                      B. electricity               C. invent                   D. design

51. A. amazing                B. ability                    C. performance         D. television

52..A .advise               B. morning                    C. careful                 D. twenty

   53.A .destroy              B. depend                      C. comprise               D. orphan

54. A. again                     B. listen                       C. happen                      D. table

55. A. lazy                       B. begin                       C. boring                       D. student

56.

A. erupt

B. collaspe

C. gather

D. occur

57.

A. compulsory

B. electricity

C. economic

D. scientific

58.

A. activity

B. nominate

C. celebrate

D. generous

59.

A. destroy

B. appear

C. happen

D. provide

60.       A. arrive                         B. listen                    C. decide                      D. hotel

61.         A. person                      B. happy                  C. teacher                   D. remind