giá bán là 120 % giá vốn
Câu 3: Đặc điểm địa hình ở miền Nam Á.
+ Phía Bắc: hệ thống núi Hi - ma - lay - a: đồ sộ, cao nhất thế giới, dài khoảng 2600 hm, chiều rộng trung bình từ 300 - 400 km, hướng Tây Bắc - Đông Nam
+ Phía Nam: sơn nguyên Đê - can tương đối thấp và bằng phẳng.
+ Ở giữa: đồng bằng Ấn Hằng: dài 3000 km, rộng từ 250 - 350 km
Câu 4: Nêu các đặc điểm tự nhiên khu vực Đông Á.(vị trí địa lý, phạm vi khu vực, địa hình, sông ngòi, khí hậu, cảnh quan, ...)
+ Vị trí địa lí và pham vi khu vực:
- Nằm trong khoảng vĩ độ từ 21 độ Bắc -> 52 độ Bắc
- Nằm ở phía Đông Châu Á,
- Giáp: _ khu vực: Tây Nam Á, Trung Á, Bắc Á, Đông Nam Á
_ đại dương: Thái Bình Dương
_ biển Đông, biển Hoa Đông, biển Hoàng Hải, biển Nhật Bản
- Gồm 2 bộ phận: _ Đất liền: Trung Quốc, Triều Tiên, Hàn Quốc
_ Bán đảo: Nhật Bản, Hải Nam, Đài Loan (của Trung Quốc)
=> Thuận lợi cho việc buôn bán, trao đổi với các nước, khu vực trên thế giới
+ Địa hình và sông ngòi:
| Phần đất liền | Phần Hải Đảo | |
| Địa hình | - Chiếm phần lớn: 83,7% diện tích lãnh thổ. - Phía Tây: chủ yếu là núi, sơn nguyên và bồn địa - Phía Đông: chủ yếu là núi thấp, đồng bằng rộng lớn | - Diện tích nhỏ. - Là miền núi trẻ, có nhiều núi lửa -> Thường xuyên xảy ra động đất, và có nhiều núi lửa hoạt động (điển hình là Nhật Bản) |
| Sông ngòi | - Phía Tây là nơi bắt nguồn các con sông lớn. - Các sông lớn bắt nguồn từ các dãy núi cao ở phía Tây đổ ra biển phía Đông và đều có chế độ nước ổn định: mùa hạ là mùa lũ và mùa đông là mùa cạn - Có giá trị bồi đắp phù sa, hình thành đồng bằng lớn cung cấp nước tưới tiêu và sinh hoạt cho con người. | - Sông ngắn, dốc
|
+ Khí hậu và cảnh quan:
- Khí hậu:
Phía Đông đất liền và hải đảo: khí hậu Cận nhiệt gió mùa:
_ Mùa đông: lạnh và khô
_ Mùa hạ: mát mẻ, mưa nhiều
Phía Tây đất liền: khí hậu cận nhiệt lục địa và cận nhiệt núi cao -> mưa ít
- Cảnh quan:
Rừng nhiệt đới gió mùa (ở phía đông đất liền và ở bán đảo)
Thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc (ở phía Tây)
Chúc bạn học tốt nha!!!