Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Thái Nguyên , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 17
Số lượng câu trả lời 111
Điểm GP 15
Điểm SP 95

Người theo dõi (9)

Đang theo dõi (4)


Câu trả lời:

1. Thay sofa cồng kềnh bằng ghế tựa

Trong không gian phòng khách, có lẽ sofa luôn chiếm 1 diện tích lớn. Tuy nhiên, với những phòng khách có diện tích nhỏ như thế này, thật khó để sử dụng những mẫu sofa yêu thích của chúng ta. Thay thế bằng ghế bành là 1 giải pháp vừa đảm bảo công năng, lại tiết kiệm diện tích giúp căn phòng thông thoáng hơn. Bạn cũng có thể tìm kiếm các thiết kế ghế tựa nổi bật, cá tính như ở đây để căn phòng vẫn rất sinh động.

2. Thiết kế dạng chữ L

Sử dụng sofa dạng chữ L không quá xa lạ với chúng ta bởi đây là 1 giải pháp giúp căn phòng như thoáng đãng hơn. Sofa dạng chữ L còn có thể đóng vai trò như 1 vách ngăn mở, ngăn cách không gian phòng khách và các chức năng khác. Ở thiết kế này, chúng ta còn có thể học hỏi được cách phối màu hài hòa, đẹp mắt với màu chủ đạo là các màu trung tính kết hợp cùng màu vàng.

3. Sử dụng sofa làm vách ngăn mềm

Như thiết kế đầu tiên, sofa hoàn toàn có thể đóng vai trò như vách ngăn chia cắt phòng khách và các diện tích khác như phòng ăn, phòng bếp. Ngoài ra, những giải pháp vách ngăn mềm khác bạn có thể áp dụng ở thiết kế không gian mở là sử dụng hiệu ứng thị giác như màu sơn khác biệt hay sử dụng thảm.

4. Chia thành các không gian nhỏ

Đây là 1 ý tưởng cực táo bạo khi chia phòng khách thành những không gian nhỏ hơn như ở thiết kế này. Không chỉ sở hữu 1 bộ sofa, căn phòng này sở hữu đến 4 bộ bàn ghế ở 4 góc của căn phòng. Quả là 1 thiết kế dành cho những gia chủ cá tính.

5. Tận dụng tường

Với những phòng khách diện tích nhỏ, bài toán giải quyết nơi lưu trữ luôn là 1 vấn đề đau đầu. Dù bạn đã áp dụng mọi lời khuyên về lựa chọn sofa, bàn tối giản, sử dụng màu sắc tươi sáng thì vẫn còn quá nhiều đồ đạc cần được cất giữ nhưng không có đủ không gian. Trong trường hợp này, hãy sử dụng những hệ thống tủ kệ gắn tường gọn gàng, tiết kiệm không gian mà vẫn cực hiện đại, đẹp mắt.

Câu trả lời:

1. aggressive: hung hăng; xông xáo
2. ambitious: có nhiều tham vọng
3. cautious: thận trọng, cẩn thận
4. careful: cẩn thận
5. cheerful/amusing: vui vẻ
6. clever: khéo léo
7. tacful: khéo xử, lịch thiệp
8. competitive: cạnh tranh, đua tranh
9. confident: tự tin
10. creative: sáng tạo
11. dependable: đáng tin cậy
12. dumb: không có tiếng nói
13. enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
14. easy-going: dễ tính
15. extroverted: hướng ngoại
16. faithful: chung thuỷ
17. introverted: hướng nội
18. generous: rộng lượng
19. gentle: nhẹ nhàng
20. humorous: hài hước
21. honest: trung thực
22. imaginative: giàu trí tưởng tượng
23. intelligent, smart: thông minh
24. kind: tử tế
25. loyal: trung thành
26. observant: tinh ý
27. optimistic: lạc quan
28. patient: kiên nhẫn
29. pessimistic: bi quan
30. polite: lịch sự
31. outgoing: hướng ngoại
32. sociable, friendly: thân thiện
33. open-minded: khoáng đạt
34. quite: ít nói
35. rational: có lý trí, có chừng mực
36. reckless: hấp tấp
37. sincere: thành thật, chân thật
38. stubborn: bướng bỉnh
39. talkative: lắm mồm
40. understanding: hiểu biết
41. wise: thông thái, uyên bác
42. lazy: lười biếng
43. hot-temper: nóng tính
44. bad-temper: khó chơi
45. selfish: ích kỷ
46. mean: keo kiệt
47. cold: lạnh lùng
48. silly, stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
49. crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
50. mad: điên, khùng
51. aggressive: xấu bụng
52. unkind: xấu bụng, không tốt
53. unpleasant: khó chịu
54. cruel: độc ác