| Đặc điểm so sánh | Nhện | Châu chấu |
| Các phần của cơ thể |
-Cơ thể gồm 2 phần: +Phần đầu-ngực:gồm đôi kìm có tuyến độc,đôi chân xúc giác,4 đôi chân bò. +Phần bụng: gồm đôi khe thở,lỗ sinh dục,các núm tuyến tơ |
-Cơ thể gồm 3 phần: +Phần đầu:1 đôi râu,mắt kép và miệng. +Phần ngực:3 đôi chân và 2 đôi cánh +Phần bụng:phân đốt,mỗi đốt có 1 đôi lỗ thở |
| Di chuyển | Bằng 4 đôi chân bò(thường di chuyển trên tơ nhện) | Di chuyển bằng hình thức:bò,bay,nhảy |
| Hô hấp | Bằng đôi khe thở(phổi và ống khí) | Nhờ hệ thống ống khí |
| So sánh | Cấu tạo ngoài | Di chuyển |
| Châu chấu |
*Cơ thể được chia làm 3 phần: - Đầu: 1 đôi râu, 2 mắt kép, 1 cơ quan miệng. - Ngực: 3 đôi chân, 2 đôi cánh. - Bụng: nhiều đốt, mỗi đốt có lỗ thở. |
Di chuyển bằng 2 cách: bò,bay,nhảy. |
| Nhện |
*Có 2 phần: - Đầu ngực: - Bụng: |
Di chuyển trên tơ nhện bằng chân |
| Tôm | *Cấu tạo ngoài của tôm gồm 2 phần : -Phần đầu - ngực có : + 1 đôi mắt kép + 1 đôi râu + Các chân hàm + Các chân ngực ( càng, chân bò ) -Phần bụng có : + Các chân bụng ( chân bơi ) + Tấm lái |
Di chuyển băng 3 cách:bò,nhảy,bơi |
Theo sách cũ:
| 1 | am | v. | là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE) |
| 2 | are | v. | là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE) |
| 3 | choose | v. | chọn, chọn lựa |
| 4 | count | v. | đếm, tính |
| 5 | fine | adj. | mạnh khỏe, tốt |
| 6 | Good afternoon | exclam. | Xin chào (dùng cho buổi chiều) |
| 7 | Good evening | exclam. | Xin chào (dùng cho buổi tối) |
| 8 | Good morning | exclam. | Xin chào (dùng cho buổi sáng) |
| 9 | Good night | exclam. | Chúc ngủ ngon |
| 10 | Goodbye | exclam. | Tạm biệt |
| 11 | he | pron. | anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy,...(dùng cho nam giới) |
| 12 | Hello | exclam. | Xin chào |
| 13 | her | poss. adj. | của cô ấy, của bà ấy, của em ấy,... |
| 14 | Hi | exclam. | Xin chào |
| 15 | his | poss. adj. | của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy,của ông ấy,... |
| 16 | I | pron. | tôi, mình, tớ |
| 17 | is | v. | là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE) |
| 18 | it | pron. | nó |
| 19 | its | poss. adj. | của nó (dùng cho vật)... |
| 20 | Madam | n. | bà |
| 21 | Miss | n. | cô (đặt trước tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình) |
| 22 | Mr. | abbr. | ông, ngài (đặt trước tên/họ của người đàn ông) |
| 23 | Mrs. | abbr. | bà (chỉ người đã có chồng, đặt trước họ chồng) |
| 24 | Ms. | abbr. | cô, bà (trước tên/họ của người phụ nữ, không quan trọng có chồng hay chưa) |
| 25 | my | poss. adj. | của tôi |
| 26 | our | poss. adj. | của chúng tôi |
| 27 | she | pron. | Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới) |
| 28 | Sir | n. | ông, ngài |
| 29 | thank | v. | cảm ơn |
| 30 | their | poss. adj. | của họ, của bọn họ, ... |
| 31 | they | pron. | họ, bọn họ, bọn chúng, ... |
| 32 | this | det. | đây, này |
| 33 | we | pron. | chúng tôi, chúng ta |
| 34 | you | pron. | bạn, các bạn, anh, các anh, ông, ... |
| 35 | your | poss. adj. | của bạn, của các bạn, của anh .. |
Theo sách mới
1. activity (n):hoạt động 2. boarding school (n):trường nội trú 3. borrow (v):mượn, vay 4. break time (n):giờ giải lao, giờ ra chơi 5. classmate (n):bạn cùng lớp 6. compass (n):cái compa 7. creative (adj):sáng tạo 8. equipment (n.):thiết bị 9. excited (adj.):hào hứng, phấn khích, vui sướng 10. greenhouse (n.):nhà kính 11. gym (n.):phòng luyện tập thể dục 12. healthy (adj.):khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe 13. help (v.):giúp, giúp đỡ 14. history (n.):môn Lịch sử, lịch sử 15. international (adj.):(thuộc về) quốc tế 16.interview (v.): phỏng vấn 17. judo (n.):võ juđô (một môn võ của Nhật) 18. kindergarten (n.):lớp mẫu giáo, vườn trẻ, nhà trẻ 19. knock (v.):gõ (cửa) 20. neighbourhood (n.): hàng xóm, vùng lân cận 21. overseas (adv.):ở nước ngoài 22. pencil sharpener (n.):cái gọt bút chì 22. physics (n.):môn Vật Lý 23. playground (n.):sân chơi (ở trường) 24. pocket money (n.):tiền túi, tiền tiêu vặt 25. poem (n.):bài thơ 26. quiet (adj.):yên lặng, yên tĩnh, êm ả 27. remember (v.):nhớ, ghi nhớ 28. ride (v.):đi (xe), cưỡi (ngựa,…) 29. school lunch (n.):bữa ăn trưa ở trường 30. share (v.):chia sẻ 31. science (n.):khoa học, môn Khoa học 32. surround (v.):bao quanh 33. swimming pool (n.):bể bơi 34 uniform (n.):đồng phục
sách mới hay sách cũ bạn??
Tôi chưa tắm từ khi cha sinh mẹ đẻ tới hết đời