Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Đăk Lăk , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 37
Số lượng câu trả lời 998
Điểm GP 289
Điểm SP 1226

Người theo dõi (262)

Đang theo dõi (44)

nguyen thi vang
Yoon na
Linh Diệu
Chippy Linh

Câu trả lời:

Theo sách cũ:

1 am v. là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
2 are v. là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
3 choose v. chọn, chọn lựa
4 count v. đếm, tính
5 fine adj. mạnh khỏe, tốt
6 Good afternoon exclam. Xin chào (dùng cho buổi chiều)
7 Good evening exclam. Xin chào (dùng cho buổi tối)
8 Good morning exclam. Xin chào (dùng cho buổi sáng)
9 Good night exclam. Chúc ngủ ngon
10 Goodbye exclam. Tạm biệt
11 he pron. anh ấy, chú ấy, bác ấy, cậu ấy,...(dùng cho nam giới)
12 Hello exclam. Xin chào
13 her poss. adj. của cô ấy, của bà ấy, của em ấy,...
14 Hi exclam. Xin chào
15 his poss. adj. của anh ấy, của cậu ấy, của chú ấy,của ông ấy,...
16 I pron. tôi, mình, tớ
17 is v. là, ở, thì (Thì hiện tại của động từ BE)
18 it pron.
19 its poss. adj. của nó (dùng cho vật)...
20 Madam n.
21 Miss n. cô (đặt trước tên/họ của người phụ nữ trẻ, chưa có gia đình)
22 Mr. abbr. ông, ngài (đặt trước tên/họ của người đàn ông)
23 Mrs. abbr. bà (chỉ người đã có chồng, đặt trước họ chồng)
24 Ms. abbr. cô, bà (trước tên/họ của người phụ nữ, không quan trọng có chồng hay chưa)
25 my poss. adj. của tôi
26 our poss. adj. của chúng tôi
27 she pron. Cô ấy, bà ấy,bạn ấy,...(dùng cho nữ giới)
28 Sir n. ông, ngài
29 thank v. cảm ơn
30 their poss. adj. của họ, của bọn họ, ...
31 they pron. họ, bọn họ, bọn chúng, ...
32 this det. đây, này
33 we pron. chúng tôi, chúng ta
34 you pron. bạn, các bạn, anh, các anh, ông, ...
35 your poss. adj. của bạn, của các bạn, của anh ..

Theo sách mới

1. activity (n):hoạt động 2. boarding school (n):trường nội trú 3. borrow (v):mượn, vay 4. break time (n):giờ giải lao, giờ ra chơi 5. classmate (n):bạn cùng lớp 6. compass (n):cái compa 7. creative (adj):sáng tạo 8. equipment (n.):thiết bị 9. excited (adj.):hào hứng, phấn khích, vui sướng 10. greenhouse (n.):nhà kính 11. gym (n.):phòng luyện tập thể dục 12. healthy (adj.):khỏe mạnh, có lợi cho sức khỏe 13. help (v.):giúp, giúp đỡ 14. history (n.):môn Lịch sử, lịch sử 15. international (adj.):(thuộc về) quốc tế 16.interview (v.): phỏng vấn 17. judo (n.):võ juđô (một môn võ của Nhật) 18. kindergarten (n.):lớp mẫu giáo, vườn trẻ, nhà trẻ 19. knock (v.):gõ (cửa) 20. neighbourhood (n.): hàng xóm, vùng lân cận 21. overseas (adv.):ở nước ngoài 22. pencil sharpener (n.):cái gọt bút chì 22. physics (n.):môn Vật Lý 23. playground (n.):sân chơi (ở trường) 24. pocket money (n.):tiền túi, tiền tiêu vặt 25. poem (n.):bài thơ 26. quiet (adj.):yên lặng, yên tĩnh, êm ả 27. remember (v.):nhớ, ghi nhớ 28. ride (v.):đi (xe), cưỡi (ngựa,…) 29. school lunch (n.):bữa ăn trưa ở trường 30. share (v.):chia sẻ 31. science (n.):khoa học, môn Khoa học 32. surround (v.):bao quanh 33. swimming pool (n.):bể bơi 34 uniform (n.):đồng phục