HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
tính các cạnh và các góc còn lại của tam giác vuông ABC vuông tại A biết rằng
AB=12cm, \(\widehat{C}=45\) BC=10cm \(_{\widehat{B}=35}\)
AB=10cm AC=24 cm
\(\sqrt[3]{-216x^3y^3}\)
\(\sqrt[3]{-12.8x^6}.\sqrt[3]{0.04y^3}\)
Tính
M=\(\dfrac{x\sqrt{x}-1}{x-\sqrt{x}}-\dfrac{x\sqrt{x}+1}{x+\sqrt{x}}+\dfrac{x+1}{\sqrt{x}}\)với x>0,\(x\ne1\)
Rut gon bieu thuc M
Tìm x để M=\(\dfrac{9}{2}\)
So sanh M va 4
A=(\(\dfrac{3}{\sqrt{1+a}}+\sqrt{1-a}\)) :(\(\dfrac{3}{\sqrt{1-a^2}}+1\)) với -1<a<1
Rút gọn biểu thức A
Tìm giá trị của A với a=\(\dfrac{\sqrt{3}}{2+\sqrt{3}}\)
Với giá trị nào của a thì \(\sqrt{A}\)>A
\(\sqrt{\dfrac{2-\sqrt{3}}{2+\sqrt{3}}}+\sqrt{\dfrac{2+\sqrt{3}}{2-\sqrt{3}}}=4\)
\(\dfrac{\sqrt{a}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}-\dfrac{\sqrt{b}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}-\dfrac{2b}{a-b}=1\)
\(\sqrt{2a}-\sqrt{18^3}+4\sqrt{\dfrac{a}{2}}\)
\(\sqrt{\dfrac{a}{1+2b+b^2}}\cdot\sqrt{\dfrac{4a+8ab+4ab^2}{225}}\)
cho tam giác ABC vuông tại B,AC=5cm,sinA=0.5
A tinh BA,BC
B tính các tỉ số lượng giác của góc B
Cho tam giac ABC vuong tai A,BC=10,cosB=0.8
Tính các cạnh AB,AC
Tính các tỉ số lượng giác của góc C
Cho tam giác ABC vuông tại C,AC=0.9,BC=1.2.Tính các tỉ số lượng giác của góc B,từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc A
(\(\sqrt{28}\)-\(2\sqrt{3}\)+\(\sqrt{7}\))\(\sqrt{7}+\sqrt{84}\)
(\(\sqrt{6}\)+\(\sqrt{5}\))2-\(\sqrt{120}\)