HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
6380km=6380.103m
T=1h40min=6000s
Tần số f=1/T=1/6000(vòng/s)
Tốc độ góc \(\omega\)=2\(\pi\)/T=1,05.10-3(rad/s)
Tốc độ dài v=\(\omega\).r=6699(m/s)
Qia tốc hướng tâm là aht=v2/r=7033950(m/s2)
Quãng đường vật đi được cho đến khi chạm đất là
S=1/2.10.t2=5t2
Quãng đường vật đi được trước khi rơi chạm đất 1s là
S'=1/2.10.(t-1)2=5(t-1)2
Ta có S-S'=5 hay 5t2-5(t-1)2=5
=>t=1s
S=5m
Chọ mốc tọa độ tại A mốc thời gian lúc 9h chiều dương từ A đến B
a, Phương trình tọa độ của xe xuất phát từ A là
Xa=x0+v1.t=60.t
Phương trình tọa độ của xe xuất phát từ B là
Xb=xo'+v2.t=100+40.t
2 xe gặp nhau khi Xa=Xb hay 60t=100+40t
=>t=5h
Vị trí 2 xe gặp nhau cách mốc một khoảng Xa=60.5=300km
Thời điểm 2 xe gặp nhau là lúc 9+5=14h
18km/h=5m/s 72km/h=20m/s
Ta có
20=5+a.20
=>a=0,75m/s2
Quãng đường vật đi được trong thời gian trên là
S=5.20+1/2.0,75.202=250m
72km/h=20m/s 36km/h=10m/s
10=20+a.10
=>a=-1m/s2
Quãng đường vật đi được là
S=20.10-1/2.1.102=150m
4x = 1-1/2-1/4-1/8-1/16
4x=1/16
x=1/64
Phương trình vận tốc
v=20+0,25t
Toạn độ của vật sau 2s là
x=100+20.2+0,5.22=142m
b, Quãn đườn vật đi được sau 2s chuyển động
S=20.2+0,5.22=42m
36km/h=10m/s
ta có
v=v0+a.t
0=10+a.10
Vận tốc của xe sau khi hãm phanh sau 6s là\
v=v0+a.t=10-1.6=4m/s
1.
Tốc độ của xe khi tới B
v=v0+a.t=0+0,8.20=16m/s
b, Thời gian chuyển động chậm dần đề của ô tô
0-16=-1.t
=>t=16s
c, Quãng đường ô tô đi được sau khi hãm phanh 16s là
S=16.16-1/2.1.162=128(m)
Quãng đường xe đi được sau khi hãm phanh 15s là
S'=16.15-1/2.1.152=127,5m
Quãng đường xe đi được trong giây cuối cùng trước khi hãm phanh là
S*=S-S'=0,5m
vận tốc của xe sau 100s là
v=v0+a.t=0+0,1.100=10m/s