HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
a) * Theo đề, ta có :
%A+%G=50% (1)
%G-%A=10% (2)
Giải phương trình (1,2) ta được :
%A=%T=20%
%G=%X=30%
Ta, có :
N+30%N=3900 (3)
Giải phương trình (3) ta được :
N=3000 (nu)
-Số lượng nu từng loại của gen :
A=T=3000.20%=600 (nu)
G=X=3000.30%=900 (nu)
số sách cần thêm là:
10000.10%=1000(quyển)
đến năm 2013 thư viện đó có số quyển sách là:
10000+1000=11000(quyển)
Sự hoạt động của vi sinh vật ở đất xám bạc màu:
A. Yếu
B. Mạnh
C. Vừa phải
D. Đáp án khác
Do F1 thu được tỉ lệ 6,26% =1/16 tổ hợp -> mỗi bên bố, mẹ phải cho 4 tổ hợp hay có KG AaBb.
Vậy, bố mẹ có KH vàng, trơn có KG AaBb.
-Sơ đồ lai :
P: AaBb × AaBb
F1:_______
a) - Số lượng nu mỗi loại của gen :
A=T=300 (nu)
G=X=(3000:2)-300=1200 (nu)
b) -Chiều dài của gen :
L=(3000:2).3,4=5100(Ao)
c) -Mình nghĩ là thiếu số lần tự sao của ADN để tổng hợp ARN .
Nếu có bạn áp dụng công thức :
N:2.k
N là số nu
Chia 2 để tính được số nu của ARN
k là số lần tự sao
số dư phải nhỏ hơn số chia
nên không có số nào chia 11 dư 38
Diễn đàn để học tập chứ không phải chỗ tìm bạn, tìm người yêu
Ý kiến riêng.
*Quy ước gen :
A quy định thân cao
a quy định thân thấp
- Lúa thân cao có KG AA hoặc Aa
-> Có 3 trường hợp :
- TH 1:
P: AA × AA
F1:100% AA ( thân cao)
- TH2:
P: Aa × Aa
F1:_____
- TH3:
P: Aa × AA
F1:______
Câu 1:
*Cấu tạo :
- Của bắp cơ :
+ Gồm nhiều bó cơ.
+ Hai đầu bắp cơ có gân bám vào xương, giữa phình to là bụng cơ.
- Cấu tạo của tế bào cơ:
+Gồm nhiều đoạn mỗi đoạn là một đơn vị cấu trúc.
+ Có 2 loại tơ cơ: tơ cơ mảnh thì trơn, tơ cơ dày có mấu sinh chất .
* Tính chất của cơ :tính chất cơ bản của cơ là co cơ và giãn cơ.
* Để có hệ cơ khỏe mạn, cần :
- Thường xuyên luyện tập thể dục, thế thao.
- Có chế độ dinh dưỡng hợp lí.
- Mang vác đều hai vai và phù hợp với sức khỏe...
- Tổng số nu của ADN :
N = (320+145).2=930 (nu)
- Chiều dài của phân tử ADN :
L=(930:2).3,4=1581 (Ao)