Tuyển Cộng tác viên Hoc24 nhiệm kì 28 tại đây: https://forms.gle/GrfwFgzveoKLVv3p6

Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Hải Phòng , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 3
Số lượng câu trả lời 3189
Điểm GP 1344
Điểm SP 5618

Người theo dõi (571)

Huy Jenify
BÙI QUANG ĐĂNG
Thư Phan
Hào Lê

Đang theo dõi (4)

An Trần
_silverlining
Linh Diệu
Hà Đức Thọ

Câu trả lời:

Đặt câu với các từ sau:

1.community

=> We must work for the welfare of the community.

( Chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của cộng đồng.)

2.service

=> He saw service as an infantry officer in the last war.

( Anh ấy phục vụ với tư cách là sĩ quan bộ binh trong cuộc chiến vừa qua.)

3.Global citizen

=> Global citizen is working very hard so as to have a better life.

( Công dân toàn cầu đang làm việc rất chăm chỉ để có một cuộc sống tốt đẹp hơn.)

4.Volunteer

=> Volunteers came from other parts of the United States as well as from other countries.

( Những người tình nguyện từ nhiều nơi trên khắp nước Mỹ và cả những nước khác đến.)

5.Provide

=>A clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairs.

( Điều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa. )

6.Donate

=> They donated the land to the federal government for military use.

( Họ đã hiến tặng khu đất cho chính quyền liên bang để dùng với mục đích quân sự.)

7.Certainly

=> He is certainly a smart man.

( Anh ta nhất định là 1 người đàn ông thông minh.)

8.Profit

=> More than that, it will be of profit to you personally.

( Hơn thế nữa, điều này còn đem lại lợi ích cho chính bạn.)

9.Non-profit

=> It is a non-profit organisation and all the services here will be free of cost for all.

( Đó là một tổ chức phi lợi nhuận và tất cả các dịch vụ ở đây sẽ được sử dụng miễn phí.)

10.organisation

=> Several leaders in this region expressed their support for Mr Correa , as did the Organisation of American States ( OAS ) .

( Một số lãnh đạo của địa phương này bày tỏ sự ủng hộ ông Correa , trong đó có Tổ Chức Các Quốc Gia Châu Mỹ ( OAS ) .

11.Protect

=> That will serve as a protection for you.

( Việc này sẽ là sự che chở cho bạn.)

12.environment

=> But she learned how to be active in her silent , dark environment .

( Nhưng cô ấy cũng học cách chủ động trong môi trường tối tăm và lặng im ấy.)

13.evironmental

=> She believed that economic development and environmental protection did not have to be in conflict with each other.

( Bà ta tin rằng sự phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường không mâu thuẫn với nhau.)

14.environmentally

=> Promoting green and environmentally friendly lifestyle will help saving our planet.

( Khuyến khích lối sống xanh và thân thiện với môi trường sẽ cứu được hành tinh của chúng ta.)

15.encourage

=> Encourage all to prepare well so as to gain the most benefit.

( Khuyến khích mọi người chuẩn bị kỹ để nhận được lợi ích tối đa.)

16.can

=> He can swim very fast.

( Anh ấy có thể bơi rất nhanh.)

17.Project

=> And I wanted this guy to be involved in my crazy project,

( Và tôi đã muốn ông tham gia vào dự án điên rồ của tôi,)

18.Clean

=> You should clean the floor before leaving the house.

( Bạn nên lau chùi sàn nhà trước khi rời khỏi nhà.)

19.Plant

=> Examine the fascinating world of insects, of plants, of animals—whatever field interests you.

( Hãy ngẫm nghĩ về côn trùng, cây cối và thú vật—bất cứ lĩnh vực nào mà bạn thích.)

20.Help

=> I really neeed your help.

( Tôi thực sự rất cần sự giúp đỡ của bạn.)

21.home less people

=> With hundreds of millions of dollars available, those officials wanted to benefit homeless people in the United States.

( Với ngân sách hàng trăm triệu Mỹ kim trong tay, họ có nhiệm vụ lên kế hoạch trợ giúp những người vô gia cư.)

22.Blood

=> For people with diabetes , a sudden drop in the level of blood glucose can be very serious .

( Đối với người bị tiểu đường thì việc giảm nồng độ đường trong máu một cách đột ngột có thể rất nguy hiểm .)

23.street children

=> I think we should help street children in our city.

( Tôi nghĩ rằng chúng tôi nên giúp đỡ những đứa trẻ em đường phố ở thành phố của chúng ta.)

24.Attention

=> It's what you pay attention to.

( Đó là cái bạn quan tâm tới.)

25.Effect

=> Exposure to the sunlight had the effect of on your eyes.

( Tiếp xúc với ánh sáng mặt trời gây tác động lên mắt của bạn.)

26.situation

=> Of course, there are urgent situations where impatience is understandable.

( Dĩ nhiên, có những trường hợp cấp bách khiến người ta thiếu kiên nhẫn đợi thì cũng dễ hiểu thôi.)

Chúc bạn học tốt!!!