HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
\(\frac{575757}{\text{424242}}\)+ \(\frac{575757}{565656}\) + \(\frac{575757}{727272}\) = \(\frac{19}{14}\)+ \(\frac{57}{56}\)+ \(\frac{19}{24}\)
= \(\frac{25536}{18816}\)+ \(\frac{15162}{18816}\)+ \(\frac{14896}{18816}\)
= \(\frac{40698}{18816}\)+ \(\frac{14896}{18816}\)
= \(\frac{55594}{18816}\)
= \(\frac{3971}{1344}\)
Câu hỏi ?
F5
Khái niệm :
Sự mỏi cơ là hiện tượng cơ làm việc nặng lâu , dẫn đến biên độ cơ co giảm dần rồi ngừng hẳn
Nguyên nhân :
+ Thiếu oxi
+ Thiếu năng lượng
+ Sản phẩm tạo ra axit lắc tíc tụ lại đầu độc cơ thể
For each situation write a sentence with should or shouldn't + the following ( Với mỗi câu dưới đây hãy viết 1 câu tương tự dùng should hoặc shouldn't + vế tiếp theo ) . Đó làm đi bạn không làm được đưa đáp án cho
EG : 1 . Liz needs a change. --> She should go away for a few days
2. Your salary is very low. --> You ..........................
3. Jack always has difficulty getting up. --> He ...................
4. What a beautiful view! --> You .............
5. Sue drives everywhere. She never walks. --> She...................
6. Bill's room isn't very interesting. --> .................
Có thể nạp được bằng thẻ Viettel hoặc Mobiphone nhé ! .
Mình chỉ các bước luôn :
B1 : Nhấn vào " Nạp thẻ "
B2 : Chọn Nạp bằng thẻ cào điện thoại
B3 : Điền Thông tin vào và nạp thẻ là bạn có thể học rồi
Tích cho mình nhé !
1, if you are not careful , you will cut yourself with that knife
==> Unless you are careful , you will cut yourself with that knife
1. Orange — /’ɔrindʤ/ — Cam 2. Apple — /’æpl/ — Táo 3. Grape — /greip/ — Nho 4. Mandarin — /’mændərin/ — Quít 5. Mango — /’mæɳgou/ — Xoài 6. Plum — /plʌm/ — Mận 7. Guava — /’gwɑ:və/ — Ổi 8. Longan — /’lɔɳgən/ — Nhãn 9. Pomelo = Shaddock — /’pɔmilou/ — Bưởi 10. Jackfruit — /ˈjakˌfro͞ot/ — Mít 11. Persimmon — /pə:’simən/ — Hồng 12. Sapodilla — /,sæpou’dilə/ — Sa bô chê, Hồng xiêm 13. Peach — /pi:tʃ/ — Đào 14. Pineapple — /ˈpīˌnapəl/ — Thơm, Dứa, Khóm 15. Papaya — /pə’paiə — Đu đủ 16. Dragon fruit — Thanh long 17. Custard apple — /’kʌstəd/ /’æpl — Quả Na 18. Soursop — /ˈsou(ə)rˌsäp/ — Mãng cầu 19. Star apple — Vú sữa 20. Rambutan — /ræm’bu:tən/ — Chôm chôm 21. Pear — /peə/ — Lê 22. Sugar cane — /’ʃugə/ /kein/ — Mía 23. Ambarella — /ăm’bə-rĕl’ə/ — Cóc 24. Banana — /bə’nɑ:nə/ — Chuối 25. Avocado — /,ævou’kɑ:dou/ — Bơ 26. Strawberry — /’strɔ:bəri/ — Dâu tây 27. Watermelon — /wɔ:tə’melən/ — Dưa hấu 28. Granadilla — /,grænə’dilə/ — Chanh dây 29. Cucumber — /’kju:kəmbə/ — Dưa leo, dưa chuột 30. Star fruit — /stɑ: fru:t/ — Khế 31. Pomegranate — /’pɔm,grænit/ — Lựu 32. Mangosteen — /’mæɳgousti:n/ — Măng cụt 33. Tamarind — /’tæmərind/ — Me 34. Apricot — /’eiprikɔt/ — Mơ 35. Durian — /’duəriən/ — Sầu riêng 36. Jujube — /’dʤu:dʤu:b/ — Táo tàu 37. Gooseberry — /’guzbəri/ — Tầm ruộc 39. Kumquat — /ˈkəmˌkwät/ — Tắc 40. Fig — /fig/ — Sung
16. F
17. E
18. H
19. G
20. A
( 41 ) don't
( 42 ) to
( 43 ) it
( 44 ) at
( 45 ) going
( 46 ) there
( 47 ) next
( 48 ) If
( 49 ) much
( 50 )at