Câu 1: Trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy, đồ thị của hai hàm số y = \(\frac{3}{2}x-2\) và y = \(-\frac{1}{2}x+2\) cắt nhau tại điểm M cso toạ độ là:
A. ( 1; 2)
B. ( 2;1)
C. ( 0;-2)
D. ( 0;2)
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y:
A. ax + by = c ( a, b, c \(\in\) R )
B. ax + by = c ( a, b, c \(\in\) R, c \(\ne\) 0)
C. ax + by = c ( a, b, c \(\in\) R, b \(\ne\)0, c \(\ne\) 0)
D. A, B, C đều đúng.
Câu 3: Cho hàm số \(y=\frac{m+2}{m^2+1}x+m-2\). Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau:
A. m > -2
B. m \(\ne\pm1\)
C. m < -2
D. m \(\ne\) -2
Câu 4: Đồ thị hàm số y = ax + b ( a \(\ne\) 0) là:
A. Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
B. Một đường thẳng đi qua 2 điểm M ( b;0) và N ( 0;\(-\frac{b}{a}\))
C. Một đường cong Parabol
D. Một đường thẳng đi qua 2 điểm A( 0;b) và B(\(-\frac{b}{a}\);0)
Câu 5: Nghiệm tổng quát của phương trình: -3x + 2y =3 là:
A. \(\left\{{}\begin{matrix}x\in R\\y=\frac{3}{2}x+1\end{matrix}\right.\)
B. \(\left\{{}\begin{matrix}x=\frac{2}{3}y-1\\y\in R\end{matrix}\right.\)
C. \(\left\{{}\begin{matrix}x=1\\y=3\end{matrix}\right.\)
D. Có hai câu đúng
Câu 6: Cho 2 đường thẳng y = ( m+1)x - 2k ( m \(\ne\) -1) và y = ( 2m - 3)x + k + 1 (m \(\ne\) \(\frac{3}{2}\)). Hai đường thẳng trên trùng nhau khi:
A. m = 4 hay k = \(-\frac{1}{3}\)
B. m = 4 và k = \(-\frac{1}{3}\)
C. m = 4 và k \(\in\) R
D. k = \(-\frac{1}{3}\)và k \(\in\) R
Câu 7: Nghiệm tổng quát của phương trình: 20x + 0y = 25
A. \(\left\{{}\begin{matrix}x=1,25\\y=1\end{matrix}\right.\)
B. \(\left\{{}\begin{matrix}x=1,25\\y\in R\end{matrix}\right.\)
C. \(\left\{{}\begin{matrix}x\in R\\y\in R\end{matrix}\right.\)
D. A, B đều đúng
Câu 8: Số nghiệm của phương trình: ax + by = c ( a, b, c \(\in\) R; a \(\ne\) 0) hoặc ( b \(\ne\) 0) là:
A. Vô số
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 9: Cho phương trình: \(x^2-2x+m=0\). Phương trình phân biệt thì:
A. m > 1
B. m > -1
C. m < 1
D. A, B, C đều đúng
Câu 10: Cho hệ phương trình \(\left\{{}\begin{matrix}ax+3y=4\\x+by=-2\end{matrix}\right.\) với giá trị nào của a,b để hệ phương trình có cặp nghiệm ( -1;2)
A. \(\left\{{}\begin{matrix}a=2\\b=\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\)
B. \(\left\{{}\begin{matrix}a=2\\b=0\end{matrix}\right.\)
C. \(\left\{{}\begin{matrix}a=2\\b=-\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\)
D. \(\left\{{}\begin{matrix}a=-2\\b=-\frac{1}{2}\end{matrix}\right.\)
Câu 1: Cho hàm số y = (m -1)x - 2 ( m \(\ne\) 1 ), trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai:
a, Hàm số luôn đồng biến \(\forall\) m \(\ne\) 1.
b, Hàm số đồng biến khi m < 1.
c, Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung tại điểm -2 \(\forall\) m \(\ne\) 1.
d, Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A ( 0; 2).
Câu 2: Cho hàm số y = 2x + 1. Chọn câu trả lời đúng
A. Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A ( 0;1)
B. Điểm M ( 0; -1) luôn thuộc đồ thị hàm số.
C. Đồ thị hàm số luôn song song với đường thẳng y = 1 - x
D. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
Câu 3: Cho hàm số y = ( m + 1)x + m - 1. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Với m > 1, hàm số y là hàm số đồng biến
B. Với m > 1, hàm số y là hàm số nghịch biến
C. Với m = 0, đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ.
D. Với m = 2, đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ ( \(-\frac{1}{2}\);1)
Câu 4: Hai đường thẳng y = ( 2 - \(\frac{m}{2}\))x + 1 và y = \(\frac{m}{2}\)x + 1 ( m là tham số) cùng đồng biến khi:
A. -2 < m < 0
B. m > 4
C. ) < m < 4
D. -4 < m < -2
Câu 5: Cho ba đường thẳng ( d1): y = x - 1; (d2): y= 2 - \(\frac{1}{2}\)x; ( d3): y = 5 + x. So với đường thẳng nằm nganng thì:
A. Độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2
B. Độ dốc của đường thẳng d1 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d3
C. Độ dốc của đường thẳng d3 lớn hơn độ dốc của đường thẳng d2
D. Độ dốc của đường thẳng d1 và d3 như nhau
Gọi \(\alpha,\beta\) lần lượt là góc tạo bởi đường thẳng y = -3x + 1 và y = -5x + 2 với trục Ox. Khi đó:
A. 900 < \(\alpha\) < \(\beta\)
B. \(\alpha\) < \(\beta\) < 900
C. \(\beta\) < \(\alpha\) < 900
D. 900 < \(\beta\) < \(\alpha\)
Các bạn nhớ giải thích vì sao chọn đáp án đó nha.