HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
câu hỏi tương tự.
tick để ủng hộ nha
ta có : \(\Delta\) = b2 - 4.1.c = b2 - 4c
phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt \(\Leftrightarrow\) \(\Delta\) > 0
\(\Leftrightarrow\) b2 - 4c > 0 \(\Leftrightarrow\) b2 > 4c \(\Leftrightarrow\) b > \(\pm\) \(\sqrt{4c}\)
ta có : tích của chúng bằng 1 \(\Leftrightarrow\) c = 1
thay vào ta có : b > \(\pm\) \(\sqrt{4}\) \(\Leftrightarrow\) b > \(\pm\) 2 \(\Rightarrow\) b > 2
vậy b > 2 ; c = 1 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt và tích của chúng bằng 1
ta có : ED // TC (giả thiết)
mà TC \(\perp\) TB (BTC là góc nội tiếp chắng nửa đường tròn)
\(\Rightarrow\) ED \(\perp\) TB \(\Leftrightarrow\) \(\left\{{}\begin{matrix}TBD=90\\TBE=90\end{matrix}\right.\)
ta có : BDT + BTD = 90 (TBD = 90)
BTE + BET = 90 (TBE = 90)
mà BTE = BTD (TB là phân giác góc ATH)
\(\Rightarrow\) BET = BDT \(\Rightarrow\) \(\Delta\) ETD cân tại T
(23 . 95 + 94 . 45) : (93 . 10 - 93)
= 94.(23.9 + 45) : 93.(10 - 1)
= 94.117 : 94
= 117
ta có : OT = OB = R
xét \(\Delta\) ATO ta có : ATO = 90 (AT là tiếp tuyến)
TH \(\perp\) AO (giả thiết) \(\Rightarrow\) \(\Delta\) ATO là \(\Delta\) vuông tại T có đường cao TH
áp dụng hệ thức lượng trong \(\Delta\) vuông cho \(\Delta\) ATO ta có: OH.OA = OT2
mà OT = R \(\Rightarrow\) OH.OA = R2 (ĐPCM)
3 số đó là : 8 ; 9 ; 10
đường tròn tâm o đường kính B là sao hả bạn
ta có : MP = MQ (tính chất tiếp tuyến)
\(\Rightarrow\) \(\Delta\) MPQ là \(\Delta\) cân \(\Rightarrow\) MPQ = MQP
mà MQP = MIP (2 góc nội tiếp cùng chắng cung MP)
\(\Rightarrow\) MPQ = MIP \(\Leftrightarrow\) MPE = MIP
xét \(\Delta\) MPE và \(\Delta\) MIP ta có :
góc M chung
MPE = MIP (chứng minh trên)
\(\Rightarrow\) \(\Delta\) MPE đồng dạng \(\Delta\) MIP (góc-góc)
\(\Rightarrow\) \(\dfrac{MP}{MI}\) = \(\dfrac{ME}{MP}\) \(\Leftrightarrow\) MP2 = ME.MI (đpcm)