HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
13 : a) Chứng minh rằng( 3x+2)62-49 chia hết cho 3 với mọi sô nguyên n
b) Chứng minh rằng x(4x-1)^2-81x chia hết cho 8 với mọi sô nguyên n
14 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x^2+3x+2 ; b) x^2+x+6 ; c) x^2-5x+6 ; d) x^2+5x-6
e) x^2+4x+3 ; f) x^2-5x+4
10 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5xy(x-y)-2x+2y ; b) 6x-2y-x(y-3x)
c) x^2+4x-xy-4y ; d) 3xy+2z-6y-xz
11 Tìm x, biết: a) 4-9x^2=0 ; b) x^2+x+1/4=0 ; c) 2x(x-3)+(x-3)=0
d) 3x(x-4)-x+4=0 ; e) x^3-1/9x=0 ; f) (3x-y)^2-(x-y)^2=0
9 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 9xy^2-18x^2y ; b) 6x^2-2y ; c)7x(x-y)-14y(y-x)
d)7-x^2 ; e) 16+8x+x^2 ; f)1-27x^3
g) x^3-9x^2+27x-27 ; h) (x+2y)^2-16y^2 ; i) x^3-64y^3
4 Rút gọn biểu thức sau và tính giá trị của chúng:
a) 126y^3+(x-5y)(x^2+25y^2+5xy) với x=-5;y=-3
b) a^3+b^3-(a^2-2ab+b^2)(a-b) với a=-4;b=4
3 Rút gon đa thức :
a) (4n^2-6nm+9m^2)(2n+3m) ; b) (7+2b)(4b^2-4b+49)
c) (25a^2+10ab+4b^2)(5a-2b) ; d) (x^2+x+2)(x^2-x-2)