Học tại trường Chưa có thông tin
Đến từ Thanh Hóa , Chưa có thông tin
Số lượng câu hỏi 326
Số lượng câu trả lời 547
Điểm GP 91
Điểm SP 284

Người theo dõi (120)

9323
Cố Gắng
lê tuấn kiệt

Đang theo dõi (2)


Câu trả lời:

Kí hiệu hợp chất: HCI

Tên hợp chất: + khí hidroclorua

+axit clohidric

Phân loại hợp chất: axit (hợp chất vô cơ)

Phân tử khối:\(PTK_{HCl}=1+35,5=36,5\left(đVc\right)\)

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố: \(H^+;Cl^-\) (H có thể là pkim nhưng nó cx đc xem là một kim loại : trong dãy điện hóa H cx đc xếp: Cl : phi kim)

Kí hiệu hợp chất: H2SO4

Tên hợp chất: axit sunfuric

Phân loại hợp chất: axit

Phân tử khối:

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố:

Kí hiệu hợp chất: HNO4

Tên hợp chất:

Phân loại hợp chất: hợp chất vô cơ(axit)

Phân tử khối: \(PTK_{H_2SO_4}=1.2+32+16.4=98\left(đVc\right)\)

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố:\(H^+;S^{4+};O^{2-}\)

Kí hiệu hợp chất: H3PO4

Tên hợp chất: Axxit photphoric

Phân loại hợp chất:hợp chất vô cơ(axit)

Phân tử khối:\(PTK_{H_3PO_4}=1.3+31+16.4=98\left(đVc\right)\)

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố:\(H^+;P^{5+};O^{2-}\)

Kí hiệu hợp chất: NaOH

Tên hợp chất: Natri hidroxit

Phân loại hợp chất:hợp chất vô cơ(bazo)

Phân tử khối:\(PTK_{NaOH}=23+16+1=40\left(đVc\right)\)

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố:\(Na^+;OH^-\)

Kí hiệu hợp chất: KOH(kali hidroxit)

Phân loại hợp chất:hợp chất vô cơ(bazo)

Phân tử khối:\(PTK_{KOH}=39+16+1=56\left(đVc\right)\)

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố:\(K^+;OH^-\)

Kí hiệu hợp chất: Ca ( OH )2: Canxi hidroxit

Tên hợp chất: Canxi hidroxit

Phân loại hợp chất: hợp chất vô cơ (bazo)

Phân tử khối:\(PTK_{Ca\left(OH\right)_2}=40+\left(16+1\right).2=74\left(đVc\right)\)

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố:\(Ca^{2+};OH^-\)

Kí hiệu hợp chất: Ba(OH)2 :Bari hidroxit

Phân loại hợp chất:hợp chất vô cơ:(bazo)

Phân tử khối:\(PTK_{Ba\left(OH\right)_2}=137+\left(16+1\right).2=171\left(đVc\right)\)

Hóa trị nguyên tố-nhóm nguyên tố:\(Ba^{2+};OH^-\)