HOC24
Lớp học
Môn học
Chủ đề / Chương
Bài học
Ở sinh vật nhân thực, codon nào sau đây mà hoá acid amin mctionin?
A. 5’UUG3’
B. 5’UAG3’
C. 5’AGU3’.
D. 5’AUG3’
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.
A. explanation
B. experiment
C. accomplishment
D. discovery
Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following questions.
Mr. Hung ____________ in the army from 1970 to 1980.
A. has served
B. had been serving
C. had served
D. served
Nhận định nào sau đây là không đúng?
A. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, gen điều hòa có vai trò tổng hợp protein ức chế
B. Theo thứ tự một Operon Lac bao gồm gen điều hòa → vùng khởi động → vùng vận hành → nhóm gen cấu trúc
C. Trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế 1 cặp Nu là ít gây hại nhất
D. Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn
Điều nào sau đây không cần thiết cho sự hấp thụ chủ động
A. Chênh lệch nồng độ
B. Màng sinh chất
C. Cung cấp năng lượng
D. Các ion
Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa. Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F2 là:
A. 7/10AA : 2/10Aa : 1/10aa.
B. 15/18AA : 1/9Aa : 1/18aa.
C. 9/25AA : 12/25Aa : 4/25aa.
D. 21/40AA : 3/20Aa : 13/40aa.
Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25%. Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16%. Tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là:
A. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
B. 0,30AA : 0,45Aa : 0,25aa
C. 0,10AA : 0,65Aa : 0,25aa
D. 0,45AA : 0,30Aa : 0,25aa