1)
| tên động vật | môi trường sống |
| trâu | môi trường trên cạn |
| cá heo | môi trường nước |
| giun kim | môi trường sinh vật |
| đại bàng | môi trường trên cạn |
| rắn hổ mang | môi trường trên cạn |
| giun đũa | môi trường sinh vật |
| khỉ | môi trường trên cạn |
| cá sấu | môi trường trên cạn và dưới nước |
2)
*chuỗi thức ăn
cỏ -> dê, bò, gà -> mèo rừng -> cáo -> hổ -> vi sinh vật
*lưới thức ăn

3)
Quan hệ trung lập:h. cây mọc theo nhóm
Quan hệ thú dữ - con mồi:c. chim ăn sâu; f. cáo ăn gà
Quan hệ cộng sinh:a. rễ các cây nối liền nhau của nhiều loài cây; e. địa y; d. sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến mối
Quan hệ cạnh tranh:g. ăn lẫn nhau khi số lượng tăng quá cao
Quan hệ cạnh tranh cùng loài:b. tự tỉa ở thực vật
chúc bạn học tốt