|
Hành vi, thái độ |
Có lễ độ |
Thiếu lễ độ |
|
1. Đi xin phép, về chào hỏi |
X |
|
|
2. Nói leo trong giờ học |
|
X |
|
3. Gọi dạ, bảo vâng |
X |
|
|
4. Ngồi vắt vẻo trên ghế trước mọi người |
|
X |
|
5. Nhường chỗ ngồi cho người tàn tật, người già... trên xe ô tô |
X |
|
|
6. Kính thầy, yêu bạn |
X |
|
|
7. Nói trống không |
|
X |
|
8. Ngắt lời người khác |
X |